Giúp vớiiiiiiiiiiiiiiiiiiiiii
`1.` keep on following .
`-` Keep on + V`-`ing `=` Continue + to V`-`infi : cố gắng / tiếp tục làm gì .
`2.` hurt far more than .
`-` Expect + sb / sth + to V`-`infi : mong chờ ai / cái gì làm gì .
`-` So sánh hơn : S + be / V + adj / adv + er + than + S / O .
`3.` succeeded in making .
`-` Success in + V`-`ing : thành công trong việc làm gì .
`4.` it is unlikely .
`-` S + V + unlikely + S + V : không có khả năng để làm gì .
`5.` led the patient to .
`-` Led + sb + to + V`-`infi : dẫn ai đến việc làm gì .
`6.` wears glasses apart from .
`-` Apart from + clause : ngoại trừ .
`1,` keep on following
- go/ keep on (phr v) ~ continue (v) tiếp tục
- keep on doing sth ~ continue to do sth
`2,` hurt far more than
- expect sb/ sth to do sth : mong đợi, cho rằng ai/ cái gì làm gì
- far (a, adv) xa hơn, vượt quá (mong đợi)
- more than (so sánh hơn)
`3,` succeeded in making
- manage to do sth : xoay xở làm gì thành công ~ succeed in doing sth : thành công làm gì
`4,` it is unlikely
- likely (a) có khả năng >< unlikely (a) không có khả năng
`5,` led the patient to
- lead sb to do sth : dẫn ai đến việc làm gì
`6,` wears glasses apart from
- apart from (phr v) ~ except for (phr v) ngoài, ngoại trừ
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK