Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 Could you look ____ these old newspapers for articles about...

Could you look ____ these old newspapers for articles about the environment? Can you hold ____ till Ive finished talking the manager? Then Ill be right with yo

Câu hỏi :

  1. Could you look ____ these old newspapers for articles about the environment?
  2. Can you hold ____ till I’ve finished talking the manager? Then I’ll be right with you.
  3. She hasn’t told us the whole story. I’m sure she’s keeping something ____.
  4. After the first year, I couldn’t cope with university, so I decided to drop ____.
  5. Rubber boots are impervious ____ water.
  6. It wouldn’t be compatible ____ the public safety to let animals off with a slight punishment.
  7. Leisure for study is congenial ____ his tastes.
  8. Geology is a science I am not conversant ____.
  9. He may be slow at his work, but he is very quick ____ the uptake.
  10. The young couple lay ____ money for their old age.   XIN TỪNG CỤM PHRASAL 

Lời giải 1 :

`1.` through

`-` look through (phr v): đọc nhanh, xem qua

`- (?)` Could + S + V(bare)? : Ai đó có thể làm gì đó không?

`2.` on

`-` hold on (phr v): chờ đợi

`- (?)` Can + S + V(bare)? : Ai đó có thể làm gì đó không?

`3.` back

`-` keep sth back (phr v): giữ lại điều gì đó

`-` Thì HTTD: `(+)` S + is/am/are + V-ing

`4.` out

`-` drop out (phr v): bỏ học

`-` Thì QKĐ: `(+)` S + V2/ed

`5.` to

`-` be impervious to (phr v): không thấm vào

`-` Thì HTĐ: `(+)` S + is/am/are + N/Adj

`6.` with

`-` be compatible with (phr v): tương thích với

`- (-)` S + wouldn't + V(bare): Ai đó sẽ không làm gì đó

`7.` to

`-` be congenial to (phr v): thích hợp với

`-` Thì HTĐ: `(+)` S + is/am/are + N/Adj

`8.` with

`-` be conversant with (phr v): thông thạo với

`-` Thì HTĐ: `(+)` S + is/am/are + N/Adj

`9.` on

`-` be quick on the uptake (phr v): tiếp thu nhanh chóng

`-` Thì HTĐ: `(+)` S + is/am/are + N/Adj

`10.` aside

`-` lay aside (phr v): dành dụm

`-` Thì HTĐ: `(+)` S + V(s/es)

Lời giải 2 :

`1,` through

- look through (phr v) đọc lướt qua

`2,` on

- hold on (phr v) giữ máy

`3,` back

- keep sth back (from sb) : giấu (ai đó) điều gì

`4,` out

- drop out (phr v) nghỉ học

`5,` to

- be impervious to sth : không thấm cái gì, không bị ảnh hưởng bởi cái gì

`6,` with

- be compatible with sth : phù hợp, tương thích với cái gì

`7,` to

- be congenial to sb : phù hợp với ai

`8,` with

- be conversant with sth : quen thuộc, biết cái gì

`9,` on

- quick/ slow on the uptake : tiếp thu nhanh/ chậm

`10,` aside

- lay sth aside/ by : dành dụm cái gì để dùng sau

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK