`1.` through
`-` look through (phr v): đọc nhanh, xem qua
`- (?)` Could + S + V(bare)? : Ai đó có thể làm gì đó không?
`2.` on
`-` hold on (phr v): chờ đợi
`- (?)` Can + S + V(bare)? : Ai đó có thể làm gì đó không?
`3.` back
`-` keep sth back (phr v): giữ lại điều gì đó
`-` Thì HTTD: `(+)` S + is/am/are + V-ing
`4.` out
`-` drop out (phr v): bỏ học
`-` Thì QKĐ: `(+)` S + V2/ed
`5.` to
`-` be impervious to (phr v): không thấm vào
`-` Thì HTĐ: `(+)` S + is/am/are + N/Adj
`6.` with
`-` be compatible with (phr v): tương thích với
`- (-)` S + wouldn't + V(bare): Ai đó sẽ không làm gì đó
`7.` to
`-` be congenial to (phr v): thích hợp với
`-` Thì HTĐ: `(+)` S + is/am/are + N/Adj
`8.` with
`-` be conversant with (phr v): thông thạo với
`-` Thì HTĐ: `(+)` S + is/am/are + N/Adj
`9.` on
`-` be quick on the uptake (phr v): tiếp thu nhanh chóng
`-` Thì HTĐ: `(+)` S + is/am/are + N/Adj
`10.` aside
`-` lay aside (phr v): dành dụm
`-` Thì HTĐ: `(+)` S + V(s/es)
`1,` through
- look through (phr v) đọc lướt qua
`2,` on
- hold on (phr v) giữ máy
`3,` back
- keep sth back (from sb) : giấu (ai đó) điều gì
`4,` out
- drop out (phr v) nghỉ học
`5,` to
- be impervious to sth : không thấm cái gì, không bị ảnh hưởng bởi cái gì
`6,` with
- be compatible with sth : phù hợp, tương thích với cái gì
`7,` to
- be congenial to sb : phù hợp với ai
`8,` with
- be conversant with sth : quen thuộc, biết cái gì
`9,` on
- quick/ slow on the uptake : tiếp thu nhanh/ chậm
`10,` aside
- lay sth aside/ by : dành dụm cái gì để dùng sau
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK