Trang chủ Tiếng Anh Lớp 7 giup minh nhagiup minh nhagiup minh nhagiup minh nhagiup minh...

giup minh nhagiup minh nhagiup minh nhagiup minh nhagiup minh nhagiup minh nhagiup minh nhagiup minh nhagiup minh nhaI. Choose A, B, C for each gap in the foll

Câu hỏi :

giup minh nhagiup minh nhagiup minh nhagiup minh nhagiup minh nhagiup minh nhagiup minh nhagiup minh nhagiup minh nha

image

giup minh nhagiup minh nhagiup minh nhagiup minh nhagiup minh nhagiup minh nhagiup minh nhagiup minh nhagiup minh nhaI. Choose A, B, C for each gap in the foll

Lời giải 1 :

$\begin{array}{c} \color{#db1616}{\texttt{#NUyen}} \end{array}$

Ex `I`

`15`. C

`-` Câu mệnh lệnh : Don't + V(bare)

`16`. D

`-` So sánh nhất TTN : S + tobe + the + adj_est + O

`17`. C

`-` S + might + V(bare) + O

`18`. C

`-` ĐK L1 : If + S + V(s/es), S + will + V(bare) 

`19`. A

`-` S + V + because + S + V : bởi vì

`20`. D

`-` next to : gần với

Ex `II`

`21`. famous

`-` famous (a) : nổi tiếng

`22`. appliances

`-` appliance (n) : thiết bị

`23`. wireless

`-` wireless (n) : không dây

Ex `III`

`24`. A ( was `->` were )

`-` QKĐ V tobe `(+)`  S + was/were + ...

`25`. C ( wasn't `->` didn't )

`-` QKĐ V thường `(-)` S + didn't + V(bare) + O

Ex `I`

`36`. If we recycle bottles and cans, we will help the environment

`-` ĐK L1 : If + S + V(s/es), S + will + V(bare)

`37`. What are you going to do this weekend?

`-` TLG `(?)` (Wh_q) + tobe + S + going to + V(bare) + O?

`38`. I will have a hi-tech fridge that can cook meals

`-` TLĐ `(+)` S + will + V(bare) + O

`-` S + can + V(bare) + O : có thể

`39` We visited our grandparents in the countryside last week

`-` QKĐ V thường `(+)` S + V(ed/qk)

`40`. giống câu `36`

Ex `II`

`41`. Although the film has a happy ending, it begins with a terrible disaster

`-` Although + S + V, S + V : mặc dù

`-` In spite of + N/V-ing

`42`. Despite the frightening film, I really enjoyed it

`-` Despite + N/V-ing

`43`. My brother is a fast runner

`-` S + am/is/are + ...

`44`. Nga's favourite sport is badminton

`-` One's favourite s.th + tobe + s.th

`45`. Mike doesn't play chess as good as Barbare

`-` S1 + V + as + adj + as + S2

Lời giải 2 :

`15` C

`-` Mệnh lệnh phủ định: Don't + V!

`16` D

`-` adj + N

`-` cartoon (n): phim hoạt hình

`-` "Tom và Jerry" là một bộ phim hoạt hình.

`17` C

`-` S + might + V: có lẽ sẽ làm gì

`->` Diễn tả một tiên đoán không mang tính chính xác cao trong tương lai.

`18` C

`-` Câu điều kiện loại `1`:

`->` If/Unless + S + V(s/es)/tobe, S + will/can/may/... + V

`=>` Diễn tả hành động có thể diễn ra ở hiện tại, tương lai.

`19` A

`-` S + V + because + S + V: bởi vì

`->` Diễn tả mệnh đề chỉ nguyên nhân `-` kết quả.

`20` D

`-` tobe next to sb/sth: bên cạnh

`21` famous

`-` So sánh hơn nhất với tính từ:

`->` S + be + the + adj-est/most adj

`-` famous (adj): nổi tiếng

`22`  appliances

`-` all + N số nhiều: tất cả

`-` appliance (n): thiết bị

`23` wireless

`-` adj + N

`-` wireless (adj): không dây

`24` A `->` were

`-` There were + N số nhiều (QKĐ)

`25` C `->` didn't

`-` "eat" `->` động từ thường

`->` `(-)` S + didn't + V

`36` If we recycle bottles and cans, we will help the environment.

`-` Câu điều kiện loại `1`:

`->` If/Unless + S + V(s/es)/tobe, S + will/can/may/... + V

`=>` Diễn tả hành động có thể diễn ra ở hiện tại, tương lai.

`37` What are you going to do this weekend?

`-` Tương lai gần, dấu hiệu: this weekend

`->` `(?)` (Wh) + Am/Is/Are + S + going + to V?

`38` I will have a hi-tech fridge that can cook meals.

`-` Tương lai đơn: `(+)` S + will + V

`39` We visited our grandparents in the countryside last week.

`-` Quá khứ đơn, dấu hiệu: last week

`->` `(+)` S + V2/ed

`-` visit sb/sth: thăm

`40` Tương tự câu `36`

`41` Although the film has a happy ending, it begins with a terrible disaster.

`-` Although + S + V, S + V: Mặc dù

`->` Diễn tả hai vế mang nghĩa đối lập.

`42` Despite the frightening film, I really enjoyed it.

`-` Despite + N/Ving, S + V: Mặc dù

`->` Diễn tả hai vế mang nghĩa đối lập.

`43` My brother is a fast runner.

`-` S + be + (a/an) + adj + N

`44` Nga's favourite sport is badminton.

`-` favourite + N: yêu thích nhất

`-` badminton (n): cầu lông `->` môn thể thao

`-` sport (n): môn thể thao

`45` Mike doesn't play chess as well as Barbare.

`-` So sánh bằng phủ định với trạng từ:

`->` S1 + not + V + as + adv + as + S2

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK