Ai giải giúp với chị
`17` .`B`.on
`->` turn on sth : bật thứ gì đó lên
`18` .`B`.read
`->` read books : đọc sách
`->` let's `+` V-inf : hãy làm gì đó
`19` .`C`.is knocking
`->` listen ! `->` HTTD
`->` Cấu trúc HTTD : `(+)` S `+` am/are/is `+` V-ing
`20` .`D`.isn't playing
`->` now `->` HTTD
`->` Cấu trúc HTTD : `(+)` S `+` am/are/is `+` V-ing
`21` .`C`.about
`->` be excited about sth : hào hứng về điều gì
`22` .`B`.with
`->` help sb with sth : giúp ai làm cái gì
`23` .`A`.calculator
`->` học toán `->` cần mang theo máy tính
`->` calculator (n): máy tính cầm tay
`24` .`A`.join
`->` join clubs : tham gia các câu lạc bộ
`25` .`B`.finishes
`->` everyday `->` HTĐ
`->` Cấu trúc HTĐ : `(+)` S `+` V(s/es)
`IV`.
`1` .visit
`2` .are speaking
`3` .watches
`4` .goes
`5` .is riding
`6` .are playing
`7` .practises
`8` .do you like
`9` .like
`10` .is taking
--------------------------------------------------
`=>` cách dùng HTĐ:
`-` diễn tả 1 thói quen , hành động có tính lặp đi lặp lại
`-` chỉ sự thật hiển nhiên , chân lí
`-` nói về một lịch trình chương trình, thời gian biểu
`=>` cấu trúc HTĐ
`-` với tobe :
`(+)` S `+` am/are/is `+` N/Adj
`(-)` S `+` am/are/is `+` not `+` N/Adj
`(?)` Am/are/is `+` S `+` N/Adj
`-` với động từ thường :
`(+)` S `+` V(s/es)
`(-)` S `+` do/does `+` not `+` V-inf
`(?)` Do/does `+` S `+` V-inf
`-` I/you/we/they/danh từ đếm được số nhiều `+` V-inf
`-` He/she/it/danh từ đếm được số ít/danh từ không đếm được `+` V-s/es
`DHNB`:
`-` trạng từ tần suất : always , sometimes, usually ,never ...
`-` daily/weekly/monthly ...
`-` every day/week/month ...
`-` once/twice/three....times a day/week/month ...
`=>` cấu trúc hiện tại tiếp diễn:
`(+)` S `+` am/are/is `+` V-ing
`(-)` S `+` am/are/is `+` not `+` V-ing
`(?)` Am/are/is `+` S `+` V-ing
`-` I `+` am
`-` He/she/it/danh từ không đếm được/danh từ đếm được số ít `+` is
`-` You/we/they/danh từ số nhiều `+` are
Công thức thì HTĐ (V: thường)
S số ít, he, she, it
(+) S + Vs/es
(-) S+ doesn't + V1
(?) Does +S +V1?
S số nhiều, I, you, we, they
(+) S + V1
(-) S+ don't + V1
(?) Do + S+ V1?
DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,....
Công thức thì HTTD
(+) S + am/is/are + Ving
(-) S + am/is/are + not + Ving
(?) Am/Is/Are +S +Ving?
DHNB: now, right now, (!), at present, at the moment,.....
-------------------------------------------------
17. B
turn on: bật --> phòng tối
18. B
read (v) đọc --> đọc sách
19. C
DHNB: Listen! (HTTD)
20. D
DHNB: now (HTTD)
21. C
be excited about : hào hứng
22. B
help sb with sth: giúp ai làm gì
23. A
calculator (n) máy tính cầm tay
24. A
join (v) tham gia
25. B
DHNB: every day (HTD)
IV)
1. visit
DHNB: often (HTD)
2. are speaking
DHNB: at the moment (HTTD)
3. watch
4. goes
DHNB: usually (HTD)
5. is riding
DHNB: Look at the girl! (HTTD)
6. are playing
DHNB: now (HTTD)
7. practises
DHNB: sometimes (HTD)
8. Do / like
9. like
10. is taking
`color{orange}{~MiaMB~}`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK