1. were explained
Do có by our teacher và last week -> bị động quá khứ đơn.
CT: S + was/were + V3/ed
2. were destroyed
Do có by last year's storm -> bị động quá khứ đơn
CT: S + was/were + V3/ed
3. moved
Do chủ từ là vật our school và trước đó có động từ tobe is -> bị động hiện tại đơn
CT: S + am/is/are + V3/ed
4. watered
Do chủ từ là người my mother -> quá khứ đơn
CT: S + V2/ed
5. was founded
Do chủ từ là vật Harvard University và có mốc thời gian trong quá khứ in 1636 -> bị động quá khứ đơn
CT: S + was/were + V3/ed
`1,` were explained
`+` DHNB: by our teacher (câu bị động)
`-` Cấu trúc bị động qkđ: S `+` was/were `+` V-ed/V3…(by `+` O)
`2,` were destroyed
`+` DHNB: by last year's storm (câu bị động)
`-` Cấu trúc bị động qkđ: S `+` was/were `+` V-ed/V3…(by `+` O)
`3,` moved
`-` Cấu trúc bị động HTĐ: S `+` am/is/are `+` V3/V-ed...(by `+` O)
`4,` watered
`+` Diễn tả 1 hành động, sự việc hoặc sự kiện nào đó diễn ra và đã kết thúc trong quá khứ.
`-` Quá khứ đơn: S `+` V2/V-ed..
`5,` was founded
`-` Cấu trúc bị động HTĐ: S `+` am/is/are `+` V3/V-ed...(by `+` O)
`-.-.-.-.-`
`+` Câu bị động là câu mà chủ ngữ là người/ vật chịu tác động của hành động
`+` Thì của câu bị động phải tuân theo thì của câu chủ động.
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK