giúp mik vs ạ thanks
`VII,`
`1,` must `->` mustn't
`@` mustn't do sth >< must do sth: Không đc làm gì >< phải làm gì
`@` be late for sth: muộn cái gì
`2,` a little `->` some
`@` Dùng some trong câu mời
`3,` any `->` much
`@` How much + is/are + this/that/those/these? : Cái kia/ cái này có giá bao nhiêu?
`->` Hỏi giá cả
`4,` a liitle `->` any
`@` Dùng any trong câu hỏi
`5,` much `->` many
`@`
How many+ N -số nhiều +...?
How much + N -số ít, không đếm được +...?
`->` Hỏi số lượng
`***` cats là danh từ số nhiều, đếm được `=>` Dùng câu trúc `1`
`6,` mustn't `->` must
`@` mustn't do sth >< must do sth: Không đc làm gì >< phải làm gì
`@` do one's homework : làm bài tập về nhà
`7,` any `->` a lot of/ lots of/ much
`@` a lot of/ lots of+ N(s/es) : Nhiều..
`@` much + N -không đếm được : Nhiều ...
`8,` inside `->` in
`@` inside : bên trong
`->` phần, không gian hoặc mặt của một cái gì đó bên trong
`@` in: trong
`->` mô tả vị trí của một vật được bao quanh bởi một vật khác
`9,` a little `->` a few
`@` a little + N -kh đếm đc
`@` a few + N -số nhiều, đếm đc
`10,` amount of `->` many
`@` amount of + N -không đếm được: Nhiều...
`@` Many + N-số nhiều, đếm được: Nhiều ...
`***` nightclubs là N đếm được
`=>` Dùng many
`VIII,`
`1,` Ha Long Bay has a lot of marvelous islands.
`@` a lot of + N(s/es): Nhiều ...
`@` Adj + N
`2,` We mustn't talk during the test.
`@` musn't do sth: không được làm gì
`3,` There are lots of tourist destinations in Phu Quoc City.
`@` lots of+ N(s/es): Nhiều ..
`4,` You must brush your teeth three times a day.
`@` must do sth: phải làm gì
`@` brush one's teeth: đánh răng
`5,` Are there any camping sites in your area?
`@` Are there any + N -số nhiều +...? : Có cái gì đó.. không?
`@` TTSH + N
`6,` Tourists can visit many fishing villages and national parks there.
`@` can do sth: có thể làm gì
`@` Quan hệ song hành : N +and + N
`7,` Everyone must be careful when crossing the street.
`@` must do sth: phải làm gì
`8,` The students mustn't use their mobile phones in class.
`@` mustn't do sth: Không đc làm gì
`VII`
`1.` Must `->` mustn't .
`-` Must + to V`-`infi : phải làm gì .
`2.` A little `->` some .
`-` Would you like + sth : gợi ý / đề nghị làm gì .
`-` Some : vài `->` dùng trong câu lời mời .
`3.` Any `->` much .
`-` How much + be / TĐT + ... : hỏi giá cả của cái gì .
`4.` A little `->` any .
`-` Be + there + N + ... ? : Hỏi về số lượng về cái gì .
`-` Any : vài `->` dùng trong câu phủ định và nghi vấn .
`5.` Much `->` many .
`-` Cats `->` đếm được .
`-` Much : vài `->` dùng với danh từ không đếm được .
`-` Many : vài `->` dùng với danh từ đếm được .
`->` Dùng many .
`6.` Musn't `->` Must .
`-` Must + to V`-`infi : phải làm gì .
`7.` Any `->` A lot of .
`-` A lot of + danh từ số nhiều đếm được / không đếm được : nhiều ...
`8.` Inside `->` in .
`-` Inside : bên trong `->` không gian của một cái gì đó bên trong .
`9.` A litte `->` A few .
`-` A litte : một ít + Danh từ số ít không đếm được .
`-` A few : một ít + Danh từ đếm được / không đếm được .
`10.` A mount of `->` Many .
`-` A mount of + danh từ không đếm được số nhiều : nhiều .
`-` Many : vài `->` dùng với danh từ đếm được .
`VIII`
`1.` Ha Long Bay has a lot of marvelous islands .
`-` A lot of + danh từ số nhiều đếm được / không đếm được : nhiều ...
`->` Vịnh Hạ Long có rất nhiều hòn đảo tuyệt vời .
`2.` We mustn't talk during the test .
`-` Must + to V`-`infi : phải làm gì .
`->` Chúng ta không được nói chuyện trong khi kiểm tra.
`3.` There are lots of tourist destinations in Phu Quoc City .
`-` A lot of + danh từ số nhiều đếm được / không đếm được : nhiều ...
`->` Có rất nhiều địa điểm du lịch ở thành phố Phú Quốc .
`4.` You must brush your teeth three times a day .
`-` Must + to V`-`infi : phải làm gì .
`->` Bạn phải đánh răng ba lần một ngày .
`5.` Are there any camping sites in your area`?`
`-` Are there + Danh từ đếm được số nhiều : hỏi về số lượng của cái gì .
`-` Any : vài `->` dùng trong câu phủ định và nghi vấn .
`6.` Tourists can visit many fishing villages and national parks there .
`-` Many : vài `->` dùng với danh từ đếm được .
`-` Can + V`-`infi : có thể làm gì .
`7.` Everyone must be careful when crossing the street.
`-` Must + to V`-`infi : phải làm gì .
`8.` The students mustn't use their mobile phones in class.
`-` Must + to V`-`infi : phải làm gì .
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK