sos cíu tui zới mn ơi
Answer:
`1.` The children are playing in the park.
`2.` I am not studying, I am watching TV.
`3.` She is listening to music with headphones.
`4.` They are not eating lunch.
`5.` What are you doing now?
`6.` The dog is chasing its tail.
`7.` He is talking on the phone.
`8.` We are waiting for the bus.
`9.` She is wearing a blue dress.
`10.` I am listening to the teacher attentively.
`----------`
Thì Hiện tại tiếp diễn:
`(+)` S `+` tobe ( am/is/are ) `+` V_ing `+` O.
`(-)` S `+` tobe ( am/is/are ) not `+` V_ing `+` O.
`(?)` `@` Tobe ( Am/Is/Are ) `+` V_ing `+` O?
`->` Yes, S `+` tobe ( am/is/are ).
`->` No, S `+` tobe ( am/is/are ) not.
`@` Wh-word `+` tobe ( am/is/are ) `+` S `+` doing `+` O?
`-` DHNB: now, at the moment,...
` 1`. The children are playing in the park.
` 2`. I am not studying, I'm watching TV.
` 3`. She is listening to music with her headphones.
` 4`. They aren't eating lunch.
` 5`. What are you doing now?
` 6`. The dog is chasing its tail.
` 7`. He is talking on phone.
` 8`. We are waiting for the bus.
` -` waiting for sth : chờ đợi cái gì
` 9`. She is wearing blue dress.
` 10`. I am listening to the teacher attentively.
` -------------`
` @` Hiện tại tiếp diễn
` (+)` S + is/am/are + V-ing + ...
` (-)` S + is/am/are + not + V-ing + ...
` (?)` Is/am/are + S + V-ing + ...?
` -` DHNB : now, right now, at present, at the moment, ....
` -` Dùng cho sự việc đang diễn ra và chưa dừng lại.
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK