Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 giúp mình với sosssssssssssssssssssssssssssssssssssssV. Past simple tense: Ex.1:- Give the...

giúp mình với sosssssssssssssssssssssssssssssssssssssV. Past simple tense: Ex.1:- Give the past form 1. visit 2. arrive 3. have 4. be 5. go 6. remember 7. retu

Câu hỏi :

giúp mình với sosssssssssssssssssssssssssssssssssssss

image

giúp mình với sosssssssssssssssssssssssssssssssssssssV. Past simple tense: Ex.1:- Give the past form 1. visit 2. arrive 3. have 4. be 5. go 6. remember 7. retu

Lời giải 1 :

`***` Quy tắc thêm đuôi -ed của thì QKĐ:

`-` Các từ kết thúc bằng -e, chỉ thêm -d

`-` Các từ kết thúc bằng nguyên âm và phụ âm (trừ w và y): gấp đôi phụ âm cuối rồi thêm -ed

`-` Còn các TH động từ bất quy tắc (Cột 2)

`-----------`

`I.`

`1.` visited

`2.` arrived

`3.` had

`4.` was/were

`5.` went

`6.` remembered

`7.` returned

`8.` bought

`9.` rented

`10.` took

`11.` talked

`12.` stopped

`13.` put

`14.` received

`15.` saw

`16.` thought

`17.` wore

`18.` looked

`19.` ate

`20.` gave

`21.` moved

`22.` watched

`23.` taught

`24.` made

`25.` learnt/learned

`26.` helped

`II.`

`1.` do they do

`2.` have

`3.` is

`4.` likes

`-` Dù có 'now' nhưng câu vẫn viết ở thì HTĐ vì 'like' là một stative verb

`5.` is calling

`-` DHNB thì HTTD: Look!

`6.` am listening

`-` DHNB thì HTTD: Keep silent!

`7.` Are you playing

`-` DHNB thì HTTD: now

`8.` gets up - is getting up

`-` DHNB thì HTTD ở vế sau: Diễn tả hành động diễn ra tạm thời ở hiện tại

`9.` watch - am listening

`-` DHNB thì HTTD ở vế sau: Diễn tả hành động diễn ra tạm thời ở hiện tại

`10.` go

`11.` lives - lives

`12.` am reading - is watching

`-` DHNB thì HTTD: at the moment

`13.` has - is drinking

`14.` are playing

`15.` get up

image
image
image

Lời giải 2 :

`Ex1` .

`1` .visit `->` visited

`2` .arrive `->` arrived 

`3` .have `->` had

`4` .be `->` was/were

`5` .go `->` went

`6` .remember `->` remembered

`7` .return `->` returned

`8` .buy `->` bought

`9` .rent `->` rented

`10` .take `->` took

`11` .talk `->` talked

`12` .stop `->` stopped

`13` .put `->` put 

`14` .receive `->` received 

`15` .see `->` saw

`16` .think `->` thought 

`17` .wear `->` wore

`18` .look `->` looked

`19` .eat `->` ate

`20` .give `->` gave

`21` .move `->` moved

`22` .watch `->` watched

`23` .teach `->` taught 

`24` .make `->` made

`25` .learn `->` learnt 

`26` .help `->` helped 

`Ex2` .

`1` .do they do

`->` DHNB : in the winter 

`2` .are having 

`->` DHNB : today 

`3` .is

`4` .likes

`->` thường các động từ miêu tả trạng thái không được chia tiếp diễn

`5` .is calling 

`->` DHNB : look! 

`6` .am listening 

`->` DHNB : keep silent !

`7` .are you playing 

`->` DHNB : now

`8` .gets up , 's getting up 

`->` DHNB vế 1 : every day

`->` DHNB vế 2 : today

`9` .watch , am listening 

`->` DHNB vế 1 : every day

`->` DHNB vế 2 : today 

`10` .go

`->` DHNB  : every day

`11` .lives , lives 

`12` .am reading , is watching 

`->` DHNB : at the moment 

`13` .has , is drinking 

`14` .are playing 

`15` .gets up 

`->` DHNB : usually 

----------------------------------------------------

`=>` cách dùng HTĐ:

`-` diễn tả 1 thói quen , hành động có  tính lặp đi lặp lại

`-` chỉ sự thật hiển nhiên , chân lí

`-` nói về một lịch trình chương trình, thời gian biểu 

`=>` cấu trúc HTĐ 

`-` với tobe : 

`(+)` S `+` am/are/is `+` N/Adj

`(-)` S `+` am/are/is `+` not `+` N/Adj

`(?)` Am/are/is `+`  S `+` N/Adj

`-` với động từ thường :

`(+)` S `+` V(s/es)

`(-)` S `+` do/does `+` not `+` V-inf 

`(?)` Do/does `+` S `+` V-inf 

`-`  I/you/we/they/danh từ đếm được số nhiều `+` V-inf

`-` He/she/it/danh từ đếm được số ít/danh từ không đếm được `+` V-s/es

`DHNB`:
`-` trạng từ tần suất : always , sometimes, usually ,never ...

`-` daily/weekly/monthly ...

`-` every day/week/month ...

`-` once/twice/three....times a day/week/month ... 

`=>` cấu trúc hiện tại tiếp diễn:

`(+)` S `+` am/are/is `+` V-ing 

`(-)` S `+` am/are/is `+` not `+` V-ing 

`(?)` Am/are/is `+` S `+` V-ing 

`-` I `+` am

`-` He/she/it/danh từ không đếm được/danh từ đếm được số ít `+` is

`-` You/we/they/danh từ số nhiều `+` are

`DHNB` :

`-` trạng từ chỉ thời gian : now , at present , at the moment ....

`-` một số động từ : look! , watch !, listen! .... 

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK