giúp em tất cả với ạa
`@` Kiến thức : Hiện tại đơn
`-` Tobe :
$\text{ ( + ) S + am / is / are + N / adj}$
$\text{ ( - ) S + am / is / are + not + N / adj}$
$\text{ ( ? ) Am / Is / Are + S + N / adj}$
`-` Verb :
$\text{ ( + ) S + V ( s / es ) }$
$\text{ ( - ) S + don't / doesn't + Vinfi}$
$\text{ ( ? ) Do / Does + S + Vinfi?}$
`+` I / you / we / they / Danh từ số nhiều + do / Vinfi
`+` She / he / it / Danh từ số ít + does / Vs / es
`->` Diễn tả sự thật hiển nhiên, Diễn tả hành động thường ngày, Diễn tả lịch trình, thời gian biểu.
`DHNB` : always, usually, sometimes, seldom, hardly, never, ...
`@` Quá khứ đơn :
`-` Tobe :
`( + )` S + was / were + N / adj.
`( - )` S + was / were + not + N / adj.
`( ? )` Was / Were + S + N / adj`?`
`-` Verb :
`( + )` S + Ved / V2.
`( - )` S + didn't + V`-`infi.
`( ? )` Did + S + V`-`infi `?`
`-` Cách dùng :
`+` Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ ( biết rõ thời gian ).
`-` `DHNB`:
`+` yesterday.
`+` last + time.
`+` time + ago.
`@` Quá khứ tiếp diễn :
`( + )` S + was / were + V-ing
`( - )` S + was / were + not + V-ing
`( ? )` Was / Were + S + V-ing?
`+)` I / she / he / it / N số ít + was
`+)` You / we / they / N số nhiều + were
`->` Diễn đạt hai hành động xảy ra đồng thời trong quá khứ, Diễn đạt hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào.
`5.` `C`
`-` `DHNB` : twice a week `->` HTĐ .
`6.` `D`
`-` Diễn tả một sự thật hiển nhiên `->` HTĐ .
`7.` `A`
`-` How often + do / does + S + V`-`infi : hỏi tần suất ai làm gì .
`8.` Không có đáp án .
`-` Nhấn mạnh quá trình, sự việc còn kêt quả ở hiện tại `->` QKHTTD : S + had + been + V`-`ing .
`9.` `C`
`-` `DHNB` : before `->` HTHT : S + have / has + Ved / V3 .
`10.` `B`
`-` `DHNB` : every Saturday morning `->` HTĐ .
`E`xercise `2` :
`1.` `A`
`-` `DHNB` : in the `1860s` `->` QKĐ .
`2.` `D`
`-` `DHNB` : At `8` o'clock yesterday morning `->` QKTD : S + was / were + V`-`ing .
`3.` `D`
`-` `DHNB` : Last year `->` QKĐ .
`4.` `C`
`-` While + QKTD, QKĐ : hành động đang diễn ra thì hành động khác xen vào ở trong quá khứ .
`5.` `D`
`-` Hành động đang diễn ra ở trong quá khứ `->` QKTD .
`6.` `B`
`-` When + QKĐ, QKĐ .
`7.` `D`
`-` Nhấn mạnh quá trình, sự việc còn kêt quả ở hiện tại `->` QKHTTD : S + had + been + V`-`ing .
`8.` `C`
`-` When + QKTD, QKĐ : hành động đang diễn ra thì hành động khác xen vào ở trong quá khứ .
`9.` `C`
`-` HTHT + since + QKĐ .
`10.` `D`
`-` Used to + V`-`infi : đã từng làm gì ở trong quá khứ nhưng bây giờ không làm nữa .
`5,` C
- Thì Hiện Tại Đơn - dấu hiệu : once or twice a week , usually
- Cấu trúc : S + V(s/es) + O
- "My brother" là chủ ngữ số ít nên động từ thêm s/es , loại D
`6,` D
- Thì Hiện Tại Đơn - diễn tả sự thật hiển nhiên
- Cấu trúc : S + V(s/es) + O
- Trái đất quay quanh mặt trời.
`7,` A
- How often : bao lâu? -> hỏi mức độ thường xuyên
- How often + do/does + S + V-inf + O?
`8,` B
- Thì HTHTTD - dấu hiệu : all day
-> Nhấn mạnh tính liên tục của sự việc nào đó
- Cấu trúc : S + has/have + been + V-ing + O
`9,` C
- Thì HTHT - dấu hiệu : before
- Cấu trúc : Has/have + S + Vpp + O?
`10,` B
- Thì Hiện Tại Đơn - dấu hiệu : every Saturday morning
- Cấu trúc : S + V(s/es) + O
Exercise `2` :
`1,` A
- Thì Quá Khứ Đơn - dấu hiệu : in the 1860s
- Cấu trúc : S + Ved/V2 + O
`2,` D
- Thì QKTD - dấu hiệu : at 8 o'clock yesterday evening
- Cấu trúc : S + was/were + V-ing + O
`3,` D
- Thì Quá Khứ Đơn - dấu hiệu : last year
- Cấu trúc : S + Ved/V2 + O
`4,` B
- Thì QKĐ kết hợp thì QKTD diễn tả 1 sự việc đang xảy ra thì bị một sự việc khác xen vào.
- While + S + was/were + V-ing , S + Ved/V2 + O
`5,` A
- Thì QKĐ kết hợp thì QKTD diễn tả 1 sự việc đang xảy ra thì bị một sự việc khác xen vào.
- Thì QKTD : S + was/were + V-ing + O
`6,` B
- Thì Quá Khứ Đơn - dấu hiệu : there was a time
- Cấu trúc : S + was/were + ...
`7,` D
- Thì QKHTTD - diễn tả hành động xảy ra kéo dài liên tục trước thời điểm xác định trong quá khứ
- Cấu trúc : S + had + been + V-ing + O
`8,` C
- Thì QKĐ kết hợp thì QKTD diễn tả 1 sự việc đang xảy ra thì bị một sự việc khác xen vào.
- "Everyone" là đại từ bất định nên chia tobe "was"
- When + S + Ved/V2 , S + was/were + V-ing
`9,` C
- Thì HTHT - dấu hiệu : since
- S + has/have + Vpp + since + S + Ved/V2 + O
`10,` D
- used to + V-inf : đã từng làm gì
-> Diễn tả 1 thói quen trong quá khứ nhưng nay đã chấm dứt.
- Thì Quá Khứ Đơn : S + was/were + ...
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK