Giải giúp emmmmmmm vs ạ vote 5sao
(Bài đọc đang thuật lại một chuỗi các sự việc đã diễn ra trong quá khứ `->` Thì QKĐ)
`1.` was
`2.` got
`3.` did
`4.` took
`5.` combed
`6.` had
`7.` ate
`8.` helped
`9.` brushed
`10.` put
`11.` went
`12.` had
`13.` returned
`14.` did
`15.` ate
`16.` took
`17.` was
`18.` came
`19.` went
`----------`
`1.` Yesterday was Sunday.
`-` DC: Câu đầu tiên
`2.` He got up at six.
`-` DC: Nam got up at six.
`3.` He helped Mom clean the table.
`-` DC: After breakfast, he helped Mom clean the table.
`4.` He had lunch with his grandparents.
`-` DC: He had lunch with his grandparents.
`5.` He went to bed at ten o' clock.
`-` DC: Câu cuối bài
- Theo thứ tự: was -> got -> did -> took -> combed -> had -> ate -> drank -> helped -> brushed -> put -> went -> had -> returned -> did -> ate -> took -> was -> came -> went.
`***` Khi biểu diễn các hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ, chúng ta sử dụng thì quá khứ đơn.
`1.` Yesterday was Sunday. (Hôm qua là chủ nhat.)
`2.` Nam got up at six. (Nam dậy lúc 6h.)
`3.` He helped mom clean the table. (Anh ấy giúp mẹ lau bàn.)
`4.` He had lunch with his grandparents. (Anh ấy ăn trưa với ông bà.)
`5.` He had dinner at 6.30. (Anh ấy ăn tối lúc 6h30p.)
`6.` He went to bed at ten o'clock. (Anh ấy đi ngủ lúc 10h đúng.)
`***` CẤU TRÚC THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN:
`@` Câu khẳng định: S + Ved/2 + O.
`@` Câu phủ định: S+ did not (didn't) + O.
`@` Câu nghi vấn: Did + S + V(bare).
______________________________________________________
`@onlychan._`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK