Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 Complete the sentences with must or mustn't. help your mother...

Complete the sentences with must or mustn't. help your mother with the heavy box go out. look after the house when your parents are away wash your face in

Câu hỏi :

giúp em với ạ em cảm ơn nhiều

image

Complete the sentences with must or mustn't. help your mother with the heavy box go out. look after the house when your parents are away wash your face in

Lời giải 1 :

III.

1. must

2. mustn't

3. must

4. must

5. must

6. mustn't

7. mustn't

8. mustn't

IV.

1. am having

2. is

3. is shining

4.5. stay - are traveling

6. Is

7. doesn't like

8. do I get

9.10. Is - isn't

Must + V(bare)

Thì Hiện Tại Tiếp Diễn:

(+) S + am / is / are + Ving + O

(-) S + am / is / are + not + Ving + O

(?) Am / Is / Are + S + Ving + O

Dấu hiệu: now, right now, at the moment, at present, V! ,........

Thì hiện tại đơn:

- Động từ thường

(+) S + V (es,s) + O

(-) S + doesn't / don't + V + O

(?) Do / Does + S + V + O

- Tobe:

(+) She / He / It + is

They / We / You + are

I + am

(-) She / He / It + isn't

They / We / You + aren't

I + am not

(?) She / He / It + Is

They / We / You + Are

I + Am

- Dấu hiệu: Always ; Usually ; Never;....

Should/ Must / Mustn't + V(bare)

Lời giải 2 :

must + V1: phải làm gì 

mustn't + V1: không được làm gì 

-------------------------------------------------------------------

Công thức thì HTĐ (V: tobe)

(+) S + am/is/are ..

(-) S + am/is/are + not .. 

(?) Am/Is/Are + S + ... ? 

I + am

S số ít, he, she, it + is

S số nhiều, you ,we, they + are

Công thức thì HTĐ (V: thường)

S số ít, he, she, it 

(+) S + Vs/es

(-) S+ doesn't + V1 

(?) Does +S +V1?

S số nhiều, I, you, we, they

(+) S + V1 

(-) S+ don't + V1 

(?) Do + S+ V1? 

DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,....

Công thức thì HTTD 

(+) S + am/is/are + Ving 

(-) S + am/is/are + not + Ving 

(?) Am/Is/Are +S +Ving? 

DHNB: now, right now, (!), at present, at the moment,.....

-------------------------------------------------------------------

III.

1. must

2. mustn't

3. must 

4. must

5. must

6. mustn't

7. mustn't

8. mustn't

IV.

1. am having

DHNB: at present (HTTD)

2. is 

3. is shining

DHNB: now (HTTD)

4.5. stay / are traveling

DHNB: usually (HTD), this holiday (HTTD)

6. Are

7. doesn't like

8. do I get

9. Is / are 

`color{orange}{~LeAiFuRuiHuiBao~}`

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK