Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 den The 1. not/moment. / English/learning/am/the /I/ at 2. in...

den The 1. not/moment. / English/learning/am/the /I/ at 2. in /very / and / fit. / She's / rude/health 3. doing/are / What/next/ you / week? 4. aren't/list

Câu hỏi :

Giup mik vs nha 10p nữa 

image

den The 1. not/moment. / English/learning/am/the /I/ at 2. in /very / and / fit. / She's / rude/health 3. doing/are / What/next/ you / week? 4. aren't/list

Lời giải 1 :

`1`. I am not learning English at the moment.

`2`. She's very fit in rude health.

`3`. What are you doing next week?

`4`. They aren't listening to music at present.

`5`. I am going to Nha Trang tomorrow.

`6`. Now my sister is going shopping with my father.

`7`. We are asking a girl about the way to the station.

`8`. Why are you always putting your dirty clothes on your bed?

`9`. Look ! The train is coming. 

`10`. My boy is cleaning the floor.

________________________________________________________

`@` Thì hiện tại tiếp diễn :

`+)` S + am/is/are + V-ing

`-)` S + am/ is/ are + not + V-ing

`?)` Am/ Is/ Are + S + Ving?

Câu trả lời:

Yes, S + am/is/are.

No, S + am/is/are + not.

`-` Câu nghi vấn (WH- question) : 

Wh-question + will + S + be + V-ing?

`@` DHNB :

`-`  at the moment

`-`  now / right now

`-`  at present

`-`  It’s + giờ cụ thể + now

`-`  Look! / Watch! / Listen ! / ....

`-...`

`@` in rude health: khỏe mạnh, cường tráng.

`@`  ask someone about sth: hỏi ai đó về cái gì

`@` be always + V_ing: diễn tả lời than phiền.

CHÚC BẠN HỌC TỐT!~

Lời giải 2 :

`@` Hiện tại tiếp diễn :

`-` Cấu trúc :

`( + )` S + am / is / are + V`-`ing.

`( - )` S + am / is / are + not + V`-`ing.

`( ? )` Am / Is / Are + S + V`-`ing `?`

`+)` I + am.

`+)` She / He / It / Danh từ số ít + is.

`+)` You / We / They / Danh từ số nhiều + are.

`-` Cách dùng :

`+)` Diễn tả hành động đang xảy ra ở hiện tại.

`+)` Diễn tả hành động lặp lại nhiều lần khiến khó chịu.

`+)` Diễn tả kế hoạch, lịch trình rõ ràng chắc chắn xảy ra trong tương lai.

`-` `DHNB` : 

`+` At the moment.

`+` Now.

`+` Right now.

`+` Câu ra mệnh lệnh như : Listen!, Keep silent!, ...

`1.` I am not learning english at the moment .

`2.` She's very fit and in rude health .

`3.` What are you doing next week`?`

`4.` They aren't listening to you at present .

`5.` I am going to Nha Trang tomorrow .

`-` TLG : S + am / is / are + going to + V`-`infi .

`6.`  Now my sister is going shopping with my father.

`7.` We are asking a girl about the way to the railway station.

`8.` Why are you always putting your dirty clothes on your bed`?`

`9.` Look! The train is coming .

`10.` My boy is cleaning the floor .

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK