=>
1. left
-> last week (QKĐ, S V2/ed)
2. has lost
-> thì HTHT, S have/has (not) V3/ed
3. has sung
-> a hundred times (HTHT)
4. has had
-> for a week (HTHT)
5. have complained
-> a dozen times (HTHT)
`1`. left
`-` QKĐ, dấu hiệu: last week
`2`. has lost
`-` HTHT, dấu hiệu: can't `->` chia ở hiện tại, nên vế trước không thể dùng thì QKĐ
`3`. has sung
`-` HTHT, dấu hiệu: a hundred times
`4`. has had
`-` HTHT, dấu hiệu: for a week
`5`. have complained
`-` HTHT, dấu hiệu: a dozen times
`_________________________________`
`***` Cấu trúc thì QKĐ:
`+)` S + V-ed/c2
`-)` S + didn't + V-inf
`?)` (Wh) + Did + S + V-inf?
`***` Cấu trúc thì HTHT:
`+)` S + have/has + V-pII
`-)` S + have/has + not + V-pII
`?)` (Wh) + Have/Has + S + V-pII?
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK