Trang chủ Tiếng Anh Lớp 9 `1` .I suddenly dropped the bowl while I was cooking...

`1` .I suddenly dropped the bowl while I was cooking `->` when  `2` .I was waiting for the bus and I saw you `->` when `3` .the light had gone out before we go

Câu hỏi :

`1` .I suddenly dropped the bowl while I was cooking

`->` when 

`2` .I was waiting for the bus and I saw you

`->` when

`3` .the light had gone out before we go out of the police office 

`->` when 

`4` .He was making lunch when he suddenly felt ill

`->` as

`5` .She was telling me about her party when she started to laugh loudly 

`->` she 

`6` .My dad had watered all the plants in the garden by the time we came home

`->` before

`7` .They saw their parents and ran away

`->` when 

`8` .Did you watch TV after you had done the homework 

`->` had you 

Lời giải 1 :

`1.` When I suddenly dropped the bowl, I was cooking.

`2.` When I saw you, I was waiting for the bus.

`3.` When we go out of the police office, the light had gone out.

`4.` As he was making lunch, he suddenly felt ill.

`5.` She started to laugh loudly when she was telling me about her party.

`6.` Before we came home, my dad had watered all the plants in the garden.

`7.` When they saw their parents, they ran away.

`8.` Had you done the homework before you watched TV `?`

`---------------------`

`@` Cấu trúc của những câu trên:

`-` Cấu trúc: When `+` S `+` V(QKĐ), S `+` V(QKTD)

`->` Diễn tả hành động xảy ra cắt ngang một hành động khác trong quá khứ.

`-` Cấu trúc: When/As `+` S `+` V(QKTD), S `+` V(QKĐ)

`->` Diễn tả một hành động đang diễn ra thì hành động khác xen vào.

`-` Cấu trúc: When/As `+` S `+` V(QKĐ), S `+` V(QKĐ)

`->` Diễn tả hai hành động xảy ra song song hoặc liên tiếp trong quá khứ.

`-` Cấu trúc: While `+` S `+` V(QKTD), S `+` V(QKTD)

`->` Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời, song song trong quá khứ.

`-` Cấu trúc: While `+` S `+` V(QKTD), S `+` V(QKĐ)

`->` Diễn tả hành động đang diễn ra thì một hành động khác xen vào. Hành động làm gián đoạn chia thì quá khứ đơn.

`----------------------`

`@` Cấu trúc thì QKĐ:

`+` Đối với động từ tobe:

`(+)` S `+` was/were `+` N/Adj

`(-)` S `+` was/were `+` not `+` Adj/N

`(?)` Was/Were `+` S `+` N/Adj `?`

`-` Trong đó:

`+` I/ He/ She/ It / Danh từ số ít / Danh từ không đếm được `+` `was`

`+` We/ You/ They/ Danh từ số nhiều `+` `were`

`+` Đối với động từ thường:

`(+)` S `+` Ved/C`2` `+` O

`(-)` S `+` didn't `+` V-inf `+` O

`(?)` Did `+` S `+` V-inf + ...`?`

`-` Dấu hiệu nhận biết:

`->` Yesterday: Hôm qua.

`+` Last `+` N `:` Last night/ last week/ last month/ last year ...: Tối qua/ tuần trước/ tháng trước/ năm ngoái ...

`+` Ago: cách đây (two hours ago, two weeks ago …)

`@` Cấu trúc thì QKTD:

`(+)` S `+` was/were `+` V-ing `+` ...

`(-)` S + was/were `+` not `+` V-ing `+` ...

`(?)` Was/Were `+` S `+` V-ing `+` ...`?`

`-` Dấu hiệu nhận biết:

`->` At `+` giờ `+` thời gian trong quá khứ.

`->` At this time `+` thời gian trong quá khứ. 

`->` In the past `:` Trong quá khứ ...

`->` In `+` năm ... `:` Vào năm ...

`------------------`

`-` Cấu trúc: When `+` S `+` V(QKĐ), S `+` V(QKHT)

`=` S `+` V(QKHT) `+` when `+` S `+` V(QKĐ)

`->`  Diễn tả hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ.

 `-` Cấu trúc: After `+` S `+` V(QKHT), S `+` V(QKĐ)

`=` S `+` V(QKĐ) `+` after `+` S `+` V(QKHT)

`->` Diễn tả hành động xảy ra sau một hành động khác trong quá khứ.

`-` Cấu trúc: Before `+` S `+` V(QKĐ), S `+` V(QKHT)

`->`  Diễn tả hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ.

`-` Cấu trúc: When `+` S `+` V(QKĐ), S `+` V(QKĐ)

`->` Diễn tả hai hành động xảy ra song song hoặc liên tiếp trong quá khứ.

`@` Lưu ý: Thì QKĐ diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ tại một thời điểm cụ thể, còn thì QKHT là diễn tả hành động xảy ra trước một hành động khác trong khứ. Vậy nên hành động nào diễn ra trước ta chia thì QKHT.

`-------------------`

`@` Cấu trúc thì QKHT:

`(+)` S `+` had `+` PII

`(-)` S `+` had `+` not `+` PII

`(?)` Had `+` S `+` PII `?`

`-` Dấu hiệu nhận biết: Before, After, Before, ever, never, ...

`-` Và QKHT còn được sử dụng trong câu điều kiện loại `3:`

`->` If `+` S `+` V(QKHT), S `+` would `+` have `+` PII

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 9

Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK