C35 What ... The student ... at school two years ago
A . Did .. wears
B . Did ... wear
C. Do ... wears
D. Does ... wear
C36 : Where you ... the cake yesterday?
A. Was ... put
B Were ... put
C did ... leave
D do ... put
/// Giúp em vs ạ
`@@@@@`
`Câu 24:`
`->` Chọn `A`
`->` Câu phủ định đối với động từ thường của thì quá khứ đơn:
S + didn't + V(inf) + (O) + ....
`->` DHNB: yesterday
`Câu 25:`
`->` Chọn `A`
`->` Câu phủ định đối với động từ thường của thì quá khứ đơn:
S + didn't + V(inf) + (O) + ....
`->` DHNB: last Monday
`Câu 26:`
`->` Chọn `C`
`->` Câu phủ định đối với động từ thường của thì quá khứ đơn:
S + didn't + V(inf) + (O) + ....
`->` DHNB: yesterday
`Câu 27:`
`->` Chọn `A`
`->` Câu phủ định đối với động từ thường của thì quá khứ đơn:
S + didn't + V(inf) + (O) + ....
`->` DHNB: two years ago
`Câu 28:`
`->` Chọn `C`
`->` Câu phủ định đối với động từ thường của thì quá khứ đơn:
S + didn't + V(inf) + (O) + ....
`->` DHNB: last week
`Câu 29:`
`->` Chọn `D`
`->` Câu phủ định đối với động từ thường của thì quá khứ đơn:
S + didn't + V(inf) + (O) + ....
`->` DHNB: two years ago
`Câu 30:`
`->` Chọn `D`
`->` Câu nghi vấn đối với tobe của thì quá khứ đơn:
Was/Were + S + O + .....?
`->` DHNB: two years ago
`Câu 31:`
`->` Chọn `B`
`->` Câu nghi vấn đối với động từ thường của thì quá khứ đơn:
Wh-qs + did + S + V(inf) + (O) + .....?
`->` DHNB: last week
`Câu 32:`
`->` Chọn `A`
`->` Câu nghi vấn đối với động từ thường của thì quá khứ đơn:
Wh-qs + did + S + V(inf) + (O) + .....?
`->` DHNB: yesterday
`Câu 33:`
`->` Chọn `C`
`->` DHNB: last Monday
`Câu 34:`
`->` Chọn `A`
`->` Câu nghi vấn đối với động từ thường của thì quá khứ đơn:
Wh-qs + did + S + V(inf) + (O) + .....?
`->` DHNB: last Sunday
`Câu 35:`
`->` Chọn `B`
`->` Câu nghi vấn đối với động từ thường của thì quá khứ đơn:
Wh-qs + did + S + V(inf) + (O) + .....?
`->` DHNB: two years ago
`@@@@@`
`Câu 36:`
`->` Chọn `C`
`->` Câu nghi vấn đối với động từ thường của thì quá khứ đơn:
Wh-qs + did + S + V(inf) + (O) + .....?
`->` Động từ thường không dùng tobe
`->` DHNB: yesterday
`@@@@@`
`24.` A (dhnb: yesterday).
`***` S + did not + V(bare).
`25.` A (dhnb: last Monday).
`***` S + did not + V(bare).
`26.` C (dhnb: yesterday).
`***` S + did not + V(bare).
`27.` A (dhnb: two years ago.)
`***` S + did not + V(bare).
`28.` C (dhnbt: last week).
`***` S + did not + V(bare).
`29.` D (dhnb: 2 years ago.)
`***` S + did not + V(bare).
`30.` D (dhnb: 2 years ago.)
`***` Was/Were + S + Adj?
`31.` B (dhnb: last week.)
`***` What + did + S + V(bare) + O?
`32.` A (dhnb: yesterday.)
`***` What + did + S + V(bare) + O?
`33.` C (dhnb: last Monday.)
`34.` A (dhnb: last Sunday.)
`***` Where + did + S + V(bare) + O?
`35.` C (dấu hiệu nhận biết thì qk đơn ''ago'' )
`***` What + did + S + V(bare) + O?
`36.` C (dấu hiệu nhận biết thì qk đơn ''yesterday'' )
`***` Where + did + S + V(bare) + O?
________________________
@onlychan._
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK