SOS
1.They (build)________a new house now.
2.children (write)________an essay right now.
3.Famers(plant)________vegetabale on the fields now.
4.My brother (not/do)________ the exercises.
5.It (be)________ at the moment.
6.Nam and Ba often (study)________math lesson.
`1`. are building
`-` HTTD, dấu hiệu: now
`2`. are writing
`-` HTTD, dấu hiệu: right now
`3`. are planting
`-` HTTD, dấu hiệu: now
`4`. doesn't do
`-` HTĐ, không có dấu hiệu của HTTD
`5`. is
`-` HTTD, dấu hiệu: at the moment
`6`. study
`-` HTĐ, dấu hiệu: often
`___________________________________`
`***` Cấu trúc thì HTĐ:
`+)` S + V(-s/es)
`-)` S + do/does + not + V-inf
`?)` (Wh) + Do/Does + S + V-inf?
`***` Cấu trúc thì HTTD:
`+)` S + am/is/are + V-ing
`-)` S + am/is/are + not + V-ing
`?)` (Wh) + Am/Is/Are + S + V-ing?
`1.` are building
`+` DHNB : now `->` HTTD
`2.` are writing
`+` DHNB : right now `->` HTTD
`3.` are planting
`+` DHNB : now `->` HTTD
`4.` doesn't do
`->` HTĐ
`5.` is
`+` DHNB : at the moment `->` HTTD
`6.` study
`+` DHNB : often `->` HTĐ
`------------`
`@` HTĐ :
`( + )` S + Vs-es + ...
`( - )` S + do / does + not + V-inf
`( ? )` Do / does + S + V-inf `?`
`@` HTTD :
`( + )` S + is / am / are + V-ing
`( - )` S + is / am / are + not + V-ing
`( ? )` Is / are + S + V-ing `?`
$#Ribee$
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK