cứu vs , tôi cần bài gấp :((
`I.`
`1.` Vinh really enjoys hanging out with friends.
`-` like + to V `=` enjoy + V-ing: thích làm gì đó
`2.` It is very interesting to build doll houses.
`-` V-ing + O + tobe + adj
`->` It + tobe + adj + to V
`3.` It's better to avoid spending too much time on computer games.
`-` It is not a good idea + to V
`->` It's better to avoid + V-ing
`4.` My parents wants me to learn something interesting.
`-` insist sb on + V-ing `=` want sb + to V: muốn ai đó làm gì đó
`5.` Jenny dislikes cooking.
`-` find + V-ing + boring `=` dislike + V-ing: không thích làm gì đó
`6.` I really enjoy going fishing in the rural areas.
`-` V-ing + O + tobe + enjoyable
`->` S + enjoy + V-ing: Ai đó thích làm gì đó
`7.` He used to be into surfing the Net.
`-` S + used to + V(bare): Ai đó từng làm gì đó
`8.` Let's take a break and relax for a while.
`-` Why don't we + V(bare)? `=` Let's + V(bare)
`9.` I'm interested in collecting birthday cards.
`-` find + V-ing + interesting `=` be interested in + V-ing: thích làm gì đó
`10.` She prefers messaging friends to watching TV.
`-` like + V-ing + more than + V-ing `=` prefer + V-ing + to + V-ing: thích làm gì đó hơn làm gì đó
`11.` Both your mind and body can be affected by playing video games.
`-` Câu bị động: Với động từ khuyết thiếu (can): `(+)` S + can + be + V3/ed + (by O)
`12.` Would you mind helping me with this exercise?
`-` Do/Would you mind + V-ing?: Bạn có phiền khi làm gì đó không?
`13.` Don't get too attached to your smartphone or you won't have time for your family.
`-` Câu điều kiện loại 1: If + HTĐ (S + V-s/es), S + will/can/may/... + (not) + V(bare)
`->` Don't + V(bare) + or + S + will/can/may/... + (not) + V(bare)
`14.` The film "Avatar" lasts more than two hours.
`-` last more than: kéo dài hơn
`-` Thì HTĐ: `(+)` S + V(s/es)
`15.` She's crazy about hanging out with friends on Saturday evening.
`-` like + V-ing `=` be crazy about + V-ing: thích làm gì đó
`16.` She only lets her children watch television at weekends.
`-` allow sb to do sth `=` let sb do sth: cho phép ai đó làm gì đó
`17.` Would you mind helping me with this box?
`-` Do/Would you mind + V-ing?: Bạn có phiền khi làm gì đó không?
`18.` DIY skills are easier to learn than I think.
`-` So sánh hơn: Với tính từ ngắn: S1 + tobe + adj + -er + than + S2
`19.` Who will look after the garden while you are away?
`-` take care of sb/sth `=` look after sb/sth: chăm sóc ai/cái gì đó
`20.` Shall we go cycling this afternoon?
`-` How about + V-ing? `=` Shall we + V(bare)?
`21.` What's your favorite leisure activity?
`-` What + N + do/does + S + like most? `=` What's + TTSH + favorite + N?
`II.`
`1.` I fancy going camping with my close friends.
`-` be interested in + V-ing `=` fancy + V-ing: thích làm gì đó
`2.` She detests talking with him about what he likes.
`-` S + can't bear + V-ing
`->` S + detest + V-ing: Ai đó cực kỳ ghét làm gì đó
`3.` My younger brother enjoys watching historical films.
`-` enjoy + V-ing: thích làm gì đó
`-` Thì HTĐ: `(+)` S + V(s/es)
`4.` I don't mind picking her up to the cinema.
`-` not mind + V-ing: không phiền khi làm gì đó
`-` Thì HTĐ: `(-)` S + don't/doesn't + V(bare)
`5.` Mr Pike is fond of water polo.
`-` be a big fan of sth `=` be fond of sth: thích cái gì đó
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK