Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 Bài 3: Chia dạng đúng của từ trong ngoặc (thì...

Bài 3: Chia dạng đúng của từ trong ngoặc (thì quá khứ đơn và qúa khứ tiếp diễn) 1. I (make) my lunch at 11 o'clock yesterday. 2. Janet and Alex (use) the w

Câu hỏi :

giair nhanh giups mik trong 5p nha

image

Bài 3: Chia dạng đúng của từ trong ngoặc (thì quá khứ đơn và qúa khứ tiếp diễn) 1. I (make) my lunch at 11 o'clock yesterday. 2. Janet and Alex (use) the w

Lời giải 1 :

`1,` was making (Thì QKTD - dấu hiệu : at 11 o'clock yesterday)

`2,` used (Thì QKĐ - dấu hiệu : yesterday)

`3,` danced 

`4,` was coming

`5,` was living 

`6,` was opening 

`7,` were visiting (Thì QKTD - dấu hiệu : this time last week)

`8,` was sitting

`9,` was inserting

`10,` was starting

`@` Thì Quá Khứ Đơn: (Với động từ thường) 

`+)` S + Ved/V2 + O

`-)` S + didn't + V-inf + O

`?)` Did + S + V-inf + O?

* Dấu hiệu : yesterday , last week/month/.... , time + ago , in + time , from + time + to + time , in the past , when I was young , .... 

`@` Thì Quá Khứ Tiếp Diễn:

`+)` S + was/were + V-ing + O

`-)` S + was/were + not + V-ing + O

`?)` Was/were + S + V-ing + O?

* Dấu hiệu : at this/that time last week/month .... , this/that time last week/month.... , at + thời gian cụ thể + yesterday/last week/... 

`@` Thì Quá Khứ Đơn kết hợp với thì Quá Khứ Tiếp Diễn diễn tả 1 hành động đang xảy ra trong quá khứ thì bị 1 hành động khác xen vào. (hành động xen vào chia Quá Khứ Đơn) 

Lời giải 2 :

Công thức thì QKTD 

(+) S + was/were + Ving 

(-) S + was/were+ not + Ving 

(?) Was/Were +S +Ving? 

--> Diễn tả hành động đang xảy ra ở 1 thời điểm nào đó trong quá khứ 

--> Diễn tả hành động đang xảy ra thì có hành động khác chen vào (while / when)

DHNB: at + giờ + thời gian trong QK, at this time + thời gian trong QK, ...

Công thức thì QKĐ (V: thường)

(+) S + V2/ed 

(-) S + didn't + V1 

(?) Did + S+ V1?

DHNB: ago, last (year, month ...), yesterday, in + năm QK, ...

-----------------------------------------------------

1. was making 

DHNB: at 11 o'clock yesterday (QKTD)

2. used

DHNB: yesterday (QKD)

3. danced

4. was coming 

5. was living 

6. was opening 

7. were visiting 

DHNB: this time last week (QKTD)

8. was sitting 

9. was inserting 

10. was starting 

`color{orange}{~MiaMB~}`

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK