Cứu vứii
`1)`
`to` This is a first time my father has driven to work
`2)`
`to` It's the first time I have met such a famouse singer
`3)`
`to` It's the first time she has been to the ballet
`@` Cấu trúc
`-` it/ this is a first time + S + Have/has + Ved/ Cột `3` + O: Đây là lần đầu tiên ai làm gì đó ...
`#Ph`
`1,` This is the first time my father has driven a car.
`@` S+has/have+not +V-pp+O+ before.
`=` This is the first time +S+has/have+V-pp+O.
`2,` It's the first time I've seen such a famous singer.
`@` S+has/have+never+V-pp+such +a/an +adj+N+ beore.
`=` It's the first time+S+has/have+V-pp+such+a/an+adj+N.
`3,` It's the first time she has been to the ballet.
`@` Tương tự câu `2`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK