Có vài câu mik chưa mik chưa làm mọi người giúp nhé. Đề bài là: viết câu dưới dạng htd-HTTP-htht- qkd, mọi câu đều có dấu hiệu của nó nên mng lưu ý nhé
Công thức thì HTHT
(+) S + has/have + V3/ed
(-) S + has/have + not + V3/ed
(?) Has/Have + S+ V3/ed?
DHNB: before, since + mốc thời gian, for + khoảng thời gian, yet, already, just,....
Công thức thì HTĐ (V: thường)
S số ít, he, she, it
(+) S + Vs/es
(-) S+ doesn't + V1
(?) Does +S +V1?
S số nhiều, I, you, we, they
(+) S + V1
(-) S+ don't + V1
(?) Do + S+ V1?
DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,....
Công thức thì HTTD
(+) S + am/is/are + Ving
(-) S + am/is/are + not + Ving
(?) Am/Is/Are +S +Ving?
DHNB: now, right now, (!), at present, at the moment,.....
Công thức thì QKĐ (V: to be)
(+) S + was/were + ...
(-) S + was/were + not ...
(?) Was/Were + S ... ?
S số ít, I, he, she, it + was
S số nhiều, you, we ,they + were
Công thức thì QKĐ (V: thường)
(+) S + V2/ed
(-) S + didn't + V1
(?) Did + S+ V1?
DHNB: ago, last (year, month ...), yesterday, in + năm QK, ...
-------------------------------------------------
37. circles
DHNB: every 365 days (HTD)
38. have written
DHNB: Up to the present (HTHT)
39. arrived / was
40. asked / had
41. said
42. told
43. walked
1. saw
2. stopped / bought
3. was
4. didn't go
DHNB: last Sunday (QKD)
5. Did she get
DHNB: last year (QKD)
6. did you do
DHNB: last night (QKD)
7. did
9. doesn't / phone
DHNB: often (HTD)
10. takes / is driving
DHNB: always (HTD), now (HTTD)
11. is falling
DHNB: Look! (HTTD)
12. waters
DHNB: usually (HTD)
13. isn't listening
DHNB: now (HTTD)
14. rises / sets
Sự thật hiển nhiên --> HTĐ
15. is playing
DHNB: at the moment (HTTD)
16. are singing
DHNB: now (HTTD)
17. make
DHNB: always (HTD)
18. doesn't / go
DHNB: often (HTD)
19. isn't reading
DHNB: at the moment (HTTD)
20. Does /write
DHNB: every summer holiday (HTD)
21. are / listening
DHNB: now (HTTD)
22. is crying
DHNB: Listen! (HTTD)
23. is drinking
DHNB: at the moment (HTTD)
24. sing
DHNB: usually (HTD)
25. Are / talking
DHNB: now (HTTD)
26. plant
DHNB: every early year (HTD)
`color{orange}{~MiaMB~}`
Q.39: When we arrived at the restaurant, the place was full. - QKD.
Q.40: The waitress asked us if we had reservation - câu dk loại 2.
Q.42: The waitress told us to come back in two hours. - QKD.
Q.43: My cilent and I slowly walked back to the car. - QKD.
Q.1: Then we saw a small grocery store. - QKD.
Q.3: That was better than sitting for two hours. - QKD.
Q.5: Did she get marry lasy year? - QKD dhnb: last year.
Q.6: What did you do last night? - QKD dhnb: last night.
Q.9: Bien doesn't often phone to me. - HTD dhnb: often.
Q.10: ....But now he is driving to work. - HTTD - nói về 1 hành động khác với lệ thường <cách dùng>.
Q.11: Look! The ball is falling down. - HTTD - nói về 1 hành động đang xảy ra - dhnb: "Look!" (V!).
Q.12: He usually waters the flower in the morning - HTD dhnb: often.
Q.13: She isn't listening to the radio now - HTTD dhnb: now.
Q.14: The sun rises in the East and sets in the West. - HTD - một sự thật hiển nhiên.
Q.16: Mo and Nguyen are singing the same song now. - HTTD dhnb: now.
Q.17: They always make noise in the class.
Q.18: Hung doesn't often go camping in the summer. - HTD dhnb: often.
Q.19: Hanh isn't reading with the friends at the moment. - HTTD dhnb: at the moment.
Q.20: Does Son write to their friends every summer holiday? - HTD dhnb: every summer holiday.
Q.21: What are you listening on the radio now? - HTTD dhnb: now.
Q.22: Listen! Someone is crying. - HTTD dhnb: Listen! - Với các từ không rõ số lượng người như somebody, someone... thì ta chia ở số ít.
Q.25: Are My and Thanh talking on the telephone now? - HTTD dhnb: now.
Q.26: They plant tree every early year. - HTD dhnb: every early year.
___by:hạvy bbi_nee___ <<hoctotnha>>
HTHT
(+) S + have/has+ Vpp + (O).
(-) S + hadven't/hasn't + Vpp + (O).
(?) Have/Has + S + Vpp +(O)?
.) Usages
- Nói về sự việc bắt đầu trong quá khứ và vẫn còn tiếp tục ở hiện tại.
- Nói về trải nghiệm tính tới thời điểm hiện tại.
- Nói về hành động hoàn tất gần đây nhưng không có thời gian xác định.
- Nói về số lần/số lượng bạn làm 1 hành động.
.) Signal words
- just, recently, lately, already, yet.
-Two/three...times, several times.
-------------------------------
HTD
.) Tobe V
(+) S + be + N/Adj + (O).
(-) S + be not + N/Adj + (O).
(?) Be + S + N/Adj + (O)?
.) Action V
(+) S + V(s/es) + (O).
(-) S + don't/doesn't + V-inf + (O).
(?) Do/Does + S + V-inf + (O)?
.) Usages:
- Nói về 1 thói quen, hành động ở hiện tại.
- Nói về chân lí, sự thật hiển nhiên.
- Nói về thời gian biểu, lịch trình.
.) Signal words:
- Adv of fre: Always, raelly,...
- Once/Twice/Three time(s) a week/month/year...
- Every + week/month/year...
----------------------------
HTTD
(+) S + am/is/are + V-ing + (O).
(-) S + am not/ isn't/ aren't + V-ing + (O).
(?) Am/Is/Are + S + V-ing + (O)?
.) Usages
- Nói về 1 hành động tại thời điểm nói hoặc xung quanh thời điểm nói.
- Nói về 1 hành động có khả năng xảy ra.
- Hành động trái với lệ thường.
.) Signal words
- Now, right now, at the moment, at present..
- V! ( Look!, Listen!, Be careful!...)
-------------------------
QKD
(+) S + V(ed) + (O).
(-) S + didn't + V-inf + (O).
(?) Did + S + V-inf + (O)?
.) Usages
- Nói về 1 hành động, sự việc xảy ra trong quá khứ.
- Nói về chuỗi hoạt động xảy ra kế tiếp nhau trong quá khứ.
- Nói về thói quen trong quá khứ.
.) Signal words
- yesterday, yesterday + morning/evening/afternoon.
- ago, last
- in + time in the past.
- When I was ... (young..)/When they were...(on holiday..)
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK