Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 35. My sister said to me: "I don't talk to...

35. My sister said to me: "I don't talk to my friend anymore." My sister told 36. Bob said:" We had a wonderful time at Peter's party yesterday. Bob said 3

Câu hỏi :

Cần gấp lắm ạ, giúp em với

image

35. My sister said to me: "I don't talk to my friend anymore." My sister told 36. Bob said:" We had a wonderful time at Peter's party yesterday. Bob said 3

Lời giải 1 :

`color{red}{#Atr}`

`35.` My sister told me she didn't talk to her friend anymore.

`-` Lùi thì: HTĐ `->` QKĐ

`-` Đổi ngôi

`+` I `->` she

`+` my friend `->` her friend

`36.` Bod said they had had a wonderful time at Peter's party the day before.

`-` Lùi thì: QKĐ `->` QKHT

`-` Đổi ngôi: We `->` They

`-` Đổi trạng từ chỉ thời gian: yesterday `->` the day before

`37.` The woman said she hadn't seen her the day before.

`-` Đổi ngôi: I `->` she

`-` Lùi thì: QKĐ `->` QKHT

`-` Đổi trạng từ chỉ thời gian: yesterday `->` the day before

`38.` Peter said they had been interested in those countries.

`-` Lùi thì: QKĐ `->` QKHT

`-` Đổi trạng từ chỉ thời gian: these `->` those

`39.` She told me she had worn that skirt for many times.

`-` Đổi ngôi: I `->` she

`-` Lùi thì: HTHT `->` QKHT

`-` Đổi trạng từ chỉ thời gian: this `->` that

`40.` She told John she had given him her mobile number.

`-` Lùi thì: HTHT `->` QKHT

`-` Đổi ngôi: you `->` him

`-----`

`@` Gián tiếp câu kể: S + say(s)/said + (that) + S + V (lùi thì)

Lưu ý:

`+` says to / say to `->` tells / tell

`+` said to `->` told

Lời giải 2 :

Đáp án + Giải thích các bước giải:

`35)`My sister told me she didn't talk to her friend anymore.

`to` HTĐ `to` QKĐ

`-` I `to` she

`to` my `to` her

`36)`

`to` Bob said that they had had a wonderful time at peter's party

`-` QKĐ `to` QKHT

`( + )` S + had + Ved/ Cột `3`

`-` Had `to` had

`37)`

`to` The woman said that she hadn't seen her the day before

`-` QKĐ `to` QKHT

`-` yesterday `to` the day before

`38)`

`to` Peter said that they had been interested in those countries

`-` QKĐ `to` KQHT

`-` these `to` those

`39)`

`to` She told me she had worn that skirt for many times.

`-` this `to` that

`40)`

`to`  She told John she had given him her mobile number.

`-` HTHT `to` QKHT

`-` you `to` him

`#Ph`

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK