cứuuuuuuiuuuuuuuuuuuuuuuuu
Công thức thì HTĐ (V: tobe)
(+) S + am/is/are ..
(-) S + am/is/are + not ..
(?) Am/Is/Are + S + ... ?
I + am
S số ít, he, she, it + is
S số nhiều, you ,we, they + are
Công thức thì HTĐ (V: thường)
S số ít, he, she, it
(+) S + Vs/es
(-) S+ doesn't + V1
(?) Does +S +V1?
S số nhiều, I, you, we, they
(+) S + V1
(-) S+ don't + V1
(?) Do + S+ V1?
DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,....
Công thức thì HTTD
(+) S + am/is/are + Ving
(-) S + am/is/are + not + Ving
(?) Am/Is/Are +S +Ving?
DHNB: now, right now, (!), at present, at the moment,.....
-----------------------------------------------
1. do / live / live
2. is / doing / is watering
DHNB: now (HTTD)
3. does / do / is
4. are
5. are playing / is playing
DHNB: at the moment (HTTD)
6. is watching
7. go / have / am / visit
DHNB: usually, always (HTD)
8. Does / go
9. does / go
10. do / get up
11. do / do
12. have
DHNB: today (HTD)
13. is
14. likes
15. is calling
DHNB: Look! (HTTD)
16. am listening
DHNB: keep silent! (HTTD)
17. Are/ playing
DHNB: now (HTTD)
18. gets up / is getting up
DHNB: every day (HTD), today (HTTD)
19. watch / am listening
DHNB: every morning (HTD), today (HTTD)
20. go
DHNB: every day (HTD)
21. has / is drinking
DHNB: every morning (HTD), today (HTTD)
22. am reading / is watching
DHNB: at the moment (HTTD)
23. lives / lives
24. play
25. get up
DHNB: usually (HTD)
`color{orange}{~MiaMB~}`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK