VII. Change into passive
`1.` make `->` made
`-` Ta có: Her dress `->` Danh từ chỉ vật nên ở đây cần dùng cấu trúc bị động nhờ vả. Vậy nên ta phải chuyển động từ sang phân từ II.
`2.` to pick `->` pick
`3.` fixing `->` fix
`4.` helped `->` help
`-` Ở đây có: A personal trainer `->` Danh từ chỉ người nên dùng câu chủ động.
`5.` to help `->` help
`6.` helped `->` to help
`-` Ở đây có: A tutor `->` Danh từ chỉ người nên dùng câu chủ động.
`7.` cutting `->` cut
`8.` to watch `->` watch
`--------------------`
`-` Cấu trúc câu chủ động của câu cầu khiến, nhờ vả:
`->` S `+` have/get (chia) `+` O (người) `+` V-inf/to V-inf `+` O (vật)
`=` Câu trúc câu bị động của câu cầu khiến, nhờ vả:
`->` S `+` have/get (chia) `+` O (vật) `+` PII `+` by O (người)
`1)` My mother had her dress made by a friend.
`->` the dress là vật được tác động bởi made
`2)` I had my boyfriend pick me up from work yesterday.
`3)` I had a plumber fix the leak in our kitchen.
`4)` I will have a personal trainer help me get in shape.
`->` I là người chịu tác động bởi personal trainer
`5)` I had my friend help me move the house.
`6)` I will get a tutor to help me with my math homework.
`->` I là người tác động của tutor
`7)` I have my hair cut every two months.
`8)` They had a babysitter watch their kids.
`-`
`@` S + have/get + O + V-inf + (by + O) ... (tổng quát)
`->` QKĐ: had/got
`->` TLĐ: will have/get
@magnetic
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK