Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 80. My friend, Linh 81. A. don't B. never drinks...

80. My friend, Linh 81. A. don't B. never drinks cocacola and beer. ..is your uncle going to stay here? C. doesn't 82. A. How long - For B. How far - For A

Câu hỏi :

plssssssssssssssssssssssssss

image

80. My friend, Linh 81. A. don't B. never drinks cocacola and beer. ..is your uncle going to stay here? C. doesn't 82. A. How long - For B. How far - For A

Lời giải 1 :

`80` .`B`.never

`->` never `->` HTĐ 

`->` Cấu trúc HTĐ : `(+)` S `+` V(s/es)

`81` .`A`.how long - for

`->` how long `+` tobe `+` S `+` V : ai đó làm gì trong bao lâu

`->` for `+` khoảng thời gian

`82` .`A`.how

`->` How `+` do/does `+` S `+` V : ai đó làm gì như thế nào

`83` .My parents' room 

`->` chúng ta sử dụng sở hữu cách để cho thấy mối quan hệ sở hữu giứa ai với cái gì đó

`->` sở hữu cách được thể hiện bằng cách thêm 's phía sau chủ ngữ nhưng khi chủ ngữ kết thúc bằng s chúng ta chỉ thêm dấu ' trước nó

`84` .`B`.fingers

`->` There are `+` N đếm được số nhiều

`85` .`C`.That's a good idea

`->` khi ai đó gợi ý làm điều gì cách trả lời tốt nhất trong các phương án đã cho là That's a good idea: đó là một ý kiến hay

`86` .`A`.how

`->` how `+` tobe `+` S : ai đó như thế nào

`->` dùng để hỏi thăm sức khỏe

`87` .`D`.thirsty 

`->` trời nóng `->` thấy khát `->` thirsty (adj): khát nước

`88` .`B`.changes

`->` often `->` HTĐ

`->` Cấu trúc HTĐ : `(+)` S `+` V(s/es)

`89` .`C`.languages

`->` speak languages : nói các ngôn ngữ

`90` .`B`.does , do

`->` Cấu trúc HTĐ : `(?)` Wh-word `+` do/does `+` S `+` V-inf

Lời giải 2 :

80. B

- HTĐ: (+) S + V(s/es) + O

- Linh `-` Danh từ số ít + Vs/es

81. A

- How long : bao lâu `-` hỏi thời gian

- for + time : khoảng ...

82. A

- How + aux + S + go/get/travel + ...? `-` hỏi phương tiện

83. D

- sở hữu cách : N's N

84. B

- finger : ngón tay

85. C

- why don't we + V_inf + O? `-` gợi ý, đề nghị làm gì

-> That's a good idea : đấy là 1 ý kiến tốt

86. A

- How + tobe + S? `-` hỏi sức khỏe 

87. D

- hot : nóng `-` thirsty : khát

88. B

- often - HTĐ

89. C

- speak a language : nói 1 ngôn  ngữ

90. B

- HTĐ: (?) Do/does + S + V_inf + O?

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK