Nốt
`59. C`
`-` sometimes `-` HTĐ
`-` HTĐ: `(+)` S + V(s/es) + O
`-` she + Vs/es
`72. B`
`-` When + S + V2/ed + O, S + was/were + V_ing + O
`->` Diễn tả hành động đang xảy ra thì có 1 hành động khác bất chợt xen vào
`73. A`
`-` last night `-` QKĐ
`-` QKĐ: `(+)` S + V2/ed + O
`________________________`
`1.` kept a diary since 1997
`2.` learned English for five years
`3.` lived in Ho Chi Minh City since I was 8
`4.` teaching the children in this remote village five months ago
`____________________________`
`@` Structure:
S + started/began + V_ing + O
`=` S + has/have + V3/ed + O
`->` ai đó bắt đầu làm gì ..
`59` .buys
`->` sometimes `->` HTĐ
`->` Cấu trúc HTĐ : `(+)` S `+` V(s/es)
`72` .`B`.was talking
`->` when `+` S `+` V(QKĐ), S `+` V(HTTD)
`->` diễn tả khi 1 hành động đang diễn ra thì có 1 hành động khác bất chợt xen vào
`73` .`A`.watched
`->` last night `->` QKĐ
`->` Cấu trúc QKĐ : `(+)` S `+` V2/-ed
`75` .
Rewrite sentences
`1` .Samuel has started keeping a diary since 1997
`->` in `+` mốc thời gian trong quá khứ `->` QKĐ
`->` since `+` mốc thời gian `->` HTHT
`->` Cấu trúc HTHT : `(+)` S `+` have/has `+` V3/-ed
`2` .We has learnt English for five years
`->` for `+` khoảng thời gian `->` HTHT
`->` Cấu trúc HTHT : `(+)` S `+` have/has `+` V3/-ed
`3`.I have lived in HCM city since i was 8
`->` since `+` mốc thời gian `->` HTHT
`4`.she started teaching children in this remote village five months ago
`-> ago `->` QKĐ
`->` cấu trúc QKĐ : `(+)` S `+` V2/-ed
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK