Trang chủ Tiếng Anh Lớp 7 Complete the sentences with the correct form of the verbs...

Complete the sentences with the correct form of the verbs in brackets. 1. Would you mind 2. I enjoy 3. He wants 4. I'd like 5. Please avoid 6. The children

Câu hỏi :

Cứu tôi vs mng ơi, nhiều qué

image

Complete the sentences with the correct form of the verbs in brackets. 1. Would you mind 2. I enjoy 3. He wants 4. I'd like 5. Please avoid 6. The children

Lời giải 1 :

`1.` watching

`-` Would you mind + V-ing : bạn có phiền không nếu làm gì

`2.` listening

`-` enjoy + V-ing : thích làm gì

`3.` to buy

`-` want to V-inf : muốn làm gì

`4.` to speak

`-` would like to V-inf : muốn làm gì

`5.` making

`-` avoid + V-ing : tránh làm gì

`6.` to eat

`-` would love to V-inf : muốn làm gì

`7.` working

`-` love + V-ing : thích làm gì

`8.` to call

`-` try to V-inf : cố gắng làm gì

`9.` to build

`-` intend to V-inf : định làm gì

`10.` doing

`-` can't stand + V-ing : không thể chịu đựng được

Lời giải 2 :

Công thức thì HTĐ (V: thường)

S số ít, he, she, it 

(+) S + Vs/es

(-) S+ doesn't + V1 

(?) Does +S +V1?

S số nhiều, I, you, we, they

(+) S + V1 

(-) S+ don't + V1 

(?) Do + S+ V1? 

DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,....

Công thức thì TLĐ

(+) S + will + V1 

(-) S + won't + V1 

(?) Will + S+ V1? 

DHNB: in the future, in + năm ở TL, in + time, next week, next year, ....

Công thức thì QKĐ (V: thường)

(+) S + V2/ed 

(-) S + didn't + V1 

(?) Did + S+ V1?

DHNB: ago, last (year, month ...), yesterday, in + năm QK, ...

-------------------------------------------------

1. watching 

Would you mind + Ving? yêu cầu ai làm gì (1 cách lịch sự)

2. listening 

enjoy + Ving: thích 

3. to buy

want + to V: muốn

4. to speak 

would like + to V: muốn 

5. making 

avoid + Ving: tránh 

6. to eat 

would love + to V: muốn 

7. working 

love + Ving: thích 

8. to call 

try + to V: cố gắng

9. to build 

intend + to V: dự định, lên kế hoạch 

10. doing 

can't stand + Ving: không thể chịu đựng được 

I)

1. retires / will go 

When + HTĐ, TLĐ

2. took/went 

3. likes 

4. plays 

DHNB: once a week (HTD)

5. painting 

One's hobby + be +  Ving ... 

6. Do your parents watch 

DHNB: every night (HTD)

7. use

DHNB: often (HTD)

8. plays / doesn't like 

`color{orange}{~MiaMB~}`

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK