Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 9. She hasn't written to me for years. ➡ It's...

9. She hasn't written to me for years. ➡ It's years 10. It's two weeks since they last cleaned their room. ➡ They 11. We have never eaten this kind of food

Câu hỏi :

Giúp tớ với ạ                                                   

image

9. She hasn't written to me for years. ➡ It's years 10. It's two weeks since they last cleaned their room. ➡ They 11. We have never eaten this kind of food

Lời giải 1 :

`9.` It's years since she last wrote to me.

`10.` They haven't cleaned their room for two weeks.

`11.` It's the first time we have eaten this kind of food.

`12.` I have never seen this film before.

`13.` She has driven for `1` months.

`14.` We have eaten since it started to rain.

`--------------------`

`-` Các cấu trúc viết lại câu được sử dụng ở trong bài:

`1)` S `+` began/started `+` V-ing/to-V `+` in/at ... `/`ago `+` ...

`->` Ai đó bắt đầu làm việc gì ...

`=` S `+` have/has + Ved/C3 `/` have/has + been + V-ing `+` since/for 

`->` Ai đó làm việc gì được bao lâu ...

 `-` Cấu trúc Since (Kể từ khi): S `+` V(HTHT) `+` since `+` S `+` V(QKĐ)

`2)` S `+` last `+` Ved/C2 `+` since/khoảng thời gian `+` ago

`->` Ai đó làm gì lần cuối cùng cách đây ...

`=` The last time `+` S `+` Ved/C2 `+` … `+` was `+` mốc/khoảng thời gian

`->` Lần cuối cùng/lần gần nhất ai đó làm việc gì ...

`=` S `+` have/has `+` not `+` Ved/C3 `+` since/for `+` mốc/khoảng thời gian

`->`Ai đó/ sự vật gì/ hiện tượng gì đã không … kể từ lúc/trong khoảng …

`=` It's `+` khoảng thời gian `+` since `+` S `+` Ved/C2

`->` Đã là … kể từ lần cuối khi ai đó làm gì ...

`3)` It/This/S `+` be `+` the first time (that) `+` S `+` have/has `+` Ved/C3

`->` Đây là lần đầu tiên làm gì ...

`=` S `+` have/has `+` never/not `+` Ved/C3 `+` before `+` ...

`->` Ai đó chưa từng làm điều gì ... trước đây ...

Lời giải 2 :

`9.` It's years since she last wrote to me .

`10.` They haven't cleaned their room for two weeks.

`11.` It's the first time we have eaten this kind of food .

`12.` I have never seen this film before .

`13.` She has drove for `1` months .

`14.` We have eaten since it started to rain .

`@`$\text{Kiến thức :}$

`-` $\text{ S + last + Ved / V2 + time + ago / in + mốc thời gian / when + clause}$

`=` $\text{S + have / has + not + Ved / V3 + for / since}$

`=` $\text{It's + time + since + S + last + Ved / V2}$

`=`$\text{The last time + S + Ved / V2 + was + time + ago}$

`-` $\text{This is the first time + S + have / has + Ved / V3}$

`=` $\text{ S + have / has + never + Ved / V3 + before}$

`-` $\text{S + started / began + V-ing / to V + time + ago / in + mốc thời gian / when + clause}$

`=` $\text{S + have / has + Ved / V3 + for / since}$

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK