Trang chủ Tiếng Anh Lớp 7 cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu...

cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíuName: TE

Câu hỏi :

cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu

image

cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíu cíuName: TE

Lời giải 1 :

EX1:

/t/: coat, but, cot, mat, hot, eat, net, boot, boat, bet, wet, lot, pot, but, beat.

/st/: coast, burst, cost, mast, host, east, nest, boost, boast, best, west, lost, post, bust, beast.

EX2:

1. coast 

coast (n) bờ biển --> đi dọc đường bờ biển

the + N 

2. coat 

coat (n) áo khoác --> mặc áo khoác 

tính từ sở hữu +N 

3. hot 

ADJ + N 

hot (adj) nóng 

4. host 

host (n) chủ nhà 

the  +N 

5. west 

west (n) hướng tây --> mặc trời lặn ở hướng tây 

6. wet

wet (adj) ướt 

ADJ +N 

7. a lot of 

a lot of + N số nhiều / N ko đếm được

8. lost 

lost (v) lạc 

9. pot

teapot (n) ấm trà 

10. post 

by post: gửi bưu điện 

`color{orange}{~MiaMB~}`

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK