giúp vs ạ nhanh nha cảm ơn mik cần gấp ạ
`1.` go
`-` DHNB: Usually `->` HTĐ
`2.` visit
`-` DHNB: Often `->` HTĐ
`3.` play
`-` DHNB: Once a week `->` HTĐ
`4.` works
`-` DHNB: Every day `->` HTĐ
`5.` tells
`-` DHNB: Always `->` HTĐ
`6.` helps
`-` DHNB: Never `->` HTĐ
`7.` swim
`-` DHNB: Twice a week `->` HTĐ
`8.` dance
`-` DHNB: Usually `->` HTĐ
`9.` takes care
`-` Hành động thường làm, lặp đi lặp lại như một thói quen. `->` HTĐ
`10.` leaves
`-` DHNB: Rarely `->` HTĐ
`11.` live
`-` Giới thiệu thông tin về ai đó. `->` HTĐ
`12.` travels
`-` DHNB: Every Sunday `->` HTĐ
`13.` bake
`-` DHNB: Twice a month `->` HTĐ
`14.` teach
`-` DHNB: Always `->` HTĐ
`15.` helps
`-` Hành động thường làm, lặp đi lặp lại như một thói quen. `->` HTĐ
`16.` fly
`-` DHNB: Every summer `->` HTĐ
`17.` are your children
`-` Diễn tả hành động đang xảy ra ở hiện tại. `->` HTĐ
`18.` has
`-` Diễn tả lịch trình, thời khoá biểu cụ thể đã lên sẵn. `->` HTĐ
`19.` doesn't study
`-` Diễn tả lịch trình, thời khoá biểu cụ thể đã lên sẵn. `->` HTĐ
`20.` does `-` work
`-` Hỏi về nghề nghiệp của ai đó. `->` HTĐ
`--------------------`
`+` Lưu ý: Trạng từ tần suất đứng sau động từ Tobe và đứng trước động từ thường. Trong câu phủ định và câu nghi vấn thì trạng từ đứng trước trợ động từ và động từ chính.
`-` Cấu trúc thì HTĐ:
`+` Đối với động từ tobe:
`(+)` `S + am//is//are + N//Adj`
`(-)` `S + am//is//are + n o t + N//Adj`
`(?)` `Am//Is//Are + S + N//Adj`
`-` Trong đó:
`+` I `+ am`
`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được `+ is`
`+` You/ We/ They/ Danh từ số nhiều `+ are`
`+` Đối với động từ thường:
`(+)` `S + V//V(s//es) + ...`
`-` Trong đó:
`+` I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + V(nguyên thể)
`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + V(s/es)
`(-)` `S + don't//doesn't + V-i n f + ...`
`-` Trong đó:
`+` I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + don't + V
`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + doesn't + V
`(?)` $Do/Does + S + V-inf + ...$
`-` Trong đó:
`+` Do + I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + V
`+` Does + He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + V
`-` Cấu trúc thì HTĐ với câu hỏi chứa từ hỏi $Wh/H:$
`->` $WH/H + do/does + S + V-inf + ...?$
`@` Kiến thức : Hiện tại đơn
`-` Tobe :
$\text{ ( + ) S + am / is / are + N / adj}$
$\text{ ( - ) S + am / is / are + not + N / adj}$
$\text{ ( ? ) Am / Is / Are + S + N / adj}$
`-` Verb :
$\text{ ( + ) S + V ( s / es ) }$
$\text{ ( - ) S + don't / doesn't + Vinfi}$
$\text{ ( ? ) Do / Does + S + Vinfi?}$
`+` I / you / we / they / Danh từ số nhiều + do / Vinfi
`+` She / he / it / Danh từ số ít + does / Vs / es
`->` Diễn tả sự thật hiển nhiên, Diễn tả hành động thường ngày, Diễn tả lịch trình, thời gian biểu.
`DHNB` : always, usually, sometimes, seldom, hardly, never, ...
`1.` go .
`2.` visit .
`3.` play .
`4.` works .
`5.` tells .
`6.` helps .
`7.` swim .
`8.` dance .
`9.` takes care .
`10.` leaves .
`11.` live .
`12.` travels .
`13.` bake .
`14.` teach .
`15.` helps .
`16.` fly .
`17.` are your children .
`18.` has .
`19.` doesn't study .
`20.` does / work .
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK