Giúp em gấp vs em camon nhiều ạ
46. smell
- smell + adj: có mùi như thế nào, HTD (+) S + V (s,es)
47. had worked
- QKHT before QKD: hành động xảy ra trước hành động QK khác, QKHT: S + had + PII
48. were playing
- QKTD when QKD: hành động đang xảy ra, hành động QK khác xen vào, QKTD: S + was/were + Ving
49. haven't seen
- since last month, HTHT (-) S + hasn't/haven't + PII
50. chirp
- every morning, HTD
51. will finish
- By the time HTD, TLD: mối quan hệ giữa hiện tại và tương lai
52. was crying
- Tương tự câu 48
53. haven't started
- Sự việc xảy ra không rõ thời gian cụ thể, HTHT
54. flooded
- Sự việc đã xảy ra trong quá khứ, QKD (+) S + V-ed
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK