Trang chủ Tiếng Anh Lớp 7 III. Supply the past simple and past continuous tense: 1....

III. Supply the past simple and past continuous tense: 1. When I (arrive)..... still (sleep).....……………………. ..........at his house, he 2. The light (go)....

Câu hỏi :

Giúp mình với ạ!!! Cần bài gấp!

image

III. Supply the past simple and past continuous tense: 1. When I (arrive)..... still (sleep).....……………………. ..........at his house, he 2. The light (go)....

Lời giải 1 :

`\color[#094A52 ][@] \color[#0F5132][b] \color[#066839][ơ] ` ` \color[#1E5938][s]\color[#3DAC78 ][e] \color[#57CC99][n] \color[ #74C69D][t]`

$\rm 1) ~ arrived/was ~ slepping$

$\rm 2) ~ went/were ~ having$

$\rm 3) ~ was ~ having/stopped$

$\rm 4) ~ were ~ crossing/saw$

$\rm 5) ~ saw/was ~ standing$

$\rm 6) ~ was ~ reading/was ~ learning/was ~ doing$

$\rm 7) ~ was ~ playing/came$

$\rm 8) ~ rang/was ~ taking$

$\rm 9) ~ was/worked$

$\rm 10) ~ was ~ sitting/saw$

$------------------------------$

`@` thì quá khứ đơn và thì quá khứ tiếp diễn dùng để diễn tả hành động chen ngang hành động trong quá khứ:

$~~~+$ hành động cắt ngang chia thì quá khứ đơn:

$\rm (when) ~ + ~ S ~ + ~ V_{2/ed}$

$~~~+$ hành động bị cắt ngang chia thì quá khứ tiếp diễn:

$\rm (while) ~ + ~ S ~ + ~ was/were ~ + ~ V_{ing}$

`***` câu $\rm 6)$ chuỗi hành động cùng diễn ra (while...and...) trong quá khứ (kể lại) cùng chia thì quá khứ tiếp diễn:

$\rm S ~ + ~ was/were ~ + ~ V_{ing}$

`***` câu $\rm 9)$ 2 hành động diễn ra tại 2 thời điểm khác nhau trong trong quá khứ chia thì quá khứ đơn:

$\rm S ~ + ~ V_{2/ed}$

$\rm I ~ be ~ (HT) ~ \rightarrow ~ I ~ was ~ (QK)$

Lời giải 2 :

` 1`. arrived/was sleeping

` 2`. went/were having

` 3`. was having/stopped

` 4`. were crossing/saw

` 5`. saw/was standing

` 6`. was reading/was learning/was doing

` -` Nhiều hành động cùng xảy ra tại một thời điểm ở quá khứ ` =>` Quá khứ tiếp diễn

` 7`. were playing/came

` 8`. rang/was taking

` 9`. was/worked

` -` Thì quá khứ đơn với tobe : ` (+)` S + was/were + ...

` 10`. was sitting/saw

` -----------------`

` @` Một hành động đang diễn ra (QKĐ), hành động khác xen vào (QKTD) ở quá khứ.

` @` Quá khứ đơn

` (+)` S + V-ed/V2 + ...

` (-)` S + didn't + V-inf + ...

` (?)` Did + S + V-inf + ...?

` @` Quá khứ tiếp diễn

` (+)` S + was/were + V-ing + ....

` (-)` S + was/were + not + V-ing + ...

` (?)` Was/were + S + V-ing + ...?

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK