Mọi người cứu em cần kiểm và có đáp án ạ
`1`. It's a red book.
→Vì theo cấu trúc : He/She/It/Danh từ số ít/Danh từ không đếm được + is/'s
`2`. What's your surname?
→Vì surname cũng là danh từ không đếm được
`3`. What's their phone number?
→Vì phone number cũng là danh từ không đếm được
`4`. Her name's Mai.
→Vì name cũng là danh từ không đếm được
`5`. I'm fine, thanks.
→Vì theo cấu trúc : I + am/'m
`6`. Sorry, i'm late.
→Vì theo cấu trúc : I + am/'m
@IloveDoraemon
`1.` It's.
`2.` What's.
`3.` What's.
`4.` Her name's.
`5.` I'm.
`6.` I'm.
`***` - He/She/It/Danh từ số ít/Danh từ không đếm được: thêm `'s`. (is)
`***` - You/We/They/Danh từ số nhiều: thêm `'re`. (are)
`***` - I: thêm `'m.` (am)
_____________________________________________
@onlychan._
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK