Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 sises 1 You (like) music? - Yes, I do. doyou...

sises 1 You (like) music? - Yes, I do. doyou like...? xh chia động từ trong ngoại 1. Every morning, Linda (get) up at 6. She Chave Breakfast at 6. 10. Afte

Câu hỏi :

Mn giúp em vs aaa , em cần gấp

image

sises 1 You (like) music? - Yes, I do. doyou like...? xh chia động từ trong ngoại 1. Every morning, Linda (get) up at 6. She Chave Breakfast at 6. 10. Afte

Lời giải 1 :

`1.` gets `-` has `-` brushes `-` goes `-` has

`-` every morning `-` HTĐ

`2.`watch

`-` every morning `-` HTĐ

`3.` do

`-` every afternoon `-` HTĐ

`4.` play

`-` Hành động lặp đi lặp lại, thói quen `-` HTĐ

`5.` listens 

`-` every night `-` HTĐ

`6.` is `-` is reading

`-` now `-` HTTD

`7.` drink

`-` should do sth : nên làm gì

`8.` are you doing `-` am going

`-` now `-` HTTD

`________________________`

`***` HTĐ:

`+` Với Tobe:

`(+)` S + am/is/are + N/adj

`(-)` S + am/is/are + not + N/adj

`(?)` Am/is/are + S + N/adj?

`*` he / she / it / DTSI + is

`*` You / we / they / DTSN + are

`*` I + am

`+` Với Verb:

`(+)` S + V(s/es) + O

`(-)` S + do/does + not +  V_inf + O

`(?)` Do/does + S + V_inf + O?

`*` he / she / it / DTSI + Vs/es

`*` I / you / we / they / DTSN + V_inf

`@` Cách dùng:

`*` Hành động lặp đi lặp lại,thường xuyên hay 1 thói quen thường nhật

`*` Diễn tả 1 sự thật, 1 chân lý

`*` Diễn tả những sự sắp xếp thời gian cố định, và khó có khả năng thay đổi như lịch học, lịch tàu ,xe, máy bay , lịch trình du lịch,...

`*` Diễn tả trạng thái, cảm giác , cảm xúc của một chủ thể ngay tại thời điểm nói

`*` Diễn tả các hướng dẫn, chỉ dẫn

`-` DHNB: 

`+` Trạng từ chỉ tần suất: always, usually, often,...

`+` Cụm từ chỉ sự lặp đi lặp lại: Every day/week/..., Daily/weekly/... , once/twice/... time(s) a week/month/...

`***` HTTD:
`(+)` S + am/is/are + V_ing + O

`(-)` S + am/is/are + not + V_ing + O

`(?)` Am/is/are +  S +  V_ing + O?

`*` he/she / it / DTSI + is

`*` You/we / they / DTSN + are

`*` I + am

`@` Cách dùng:

`*` Diễn tả một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói

`*` Sử dụng trong trường hợp cần đề cập đến một hành động hoặc sự việc đang diễn ra nhưng không nhất thiết phải xảy ra ngay lúc nói

`*` Diễn tả một hành động sẽ xảy ra trong tương lai gần, thường sẽ đề cập về kế hoạch đã được lên lịch sẵn

`*` Diễn tả một sự phàn nàn về hành động nào đó do người khác gây ra: be always doing sth

`*` Diễn tả sự phát triển, sự thay đổi theo hướng tích cực hơn

`-` DHNB: now, nowadays, right now, at the moment, at present, today, ...

Lời giải 2 :

Đáp án:

 1. gets - has - brushes - goes - has

-> HTD

 2. We watch TV every morning

-> HTD

 3. I do my homework every afternoon

-> HTD

 4. Mai and Lan play games after school

-> HTD

 5. Hoa listens to music every night

-> HTD

 6.  Where is your fathers now? He is reading a newspaper

-> HTTD

 7.  He shouldn't drink wine

 -> Should + V

 8.  Where are you going now? i am going to the market

-> HTD

Thay hay thi cho minh clthn nhe a!

Cách dùng cua thi HTD

Ví dụ

Diễn tả những hành động, sự việc diễn ra lặp đi lặp lại, thường xuyên hay một thói quen thường nhật. 

Diễn tả một sự thật, một chân lý

Diễn tả những sự sắp xếp thời gian, cố định và khó có khả năng thay đổi như lịch tàu, xe, máy bay, lịch học, lịch trình du lịch

Diễn tả trạng thái, cảm giác, cảm xúc của một chủ thể ngay tại thời điểm nói.

Diễn tả các hướng dẫn, chỉ dẫn

Sử dụng trong các câu điều kiện loại 1

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK