Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi
1.It's five years since Frank last met his close friends
-> Frank....
2.Susan is spending her holiday in Spain next week
->Susan plans...
3. Lan may be busy , so she may not be able to join our trip
-> If....
4. Whose red car is that?
->Who...
5.My sister checked the essay for me yesterday
-> I had....
`1,` Frank hasn't met his close friends for five years.
- It + to be + khoảng thời gian + since + S + V (quá khứ đơn)
-> S + have/has + not + PII + for + khoảng thời gian
`->` Quá khứ đơn - hiện tại hoàn thành
`2,` Susan plans to spend her holiday in Spain next week.
- S + am/is/are + V-ing - Thì hiện tại tiếp diễn mang nghĩa tương lai, diễn tả hành động có khả năng cao xảy ra trong tương lai vì đã có kế hoạch từ trước.
- plan to do sth : lên kế hoạch, có dự định làm gì.
`3,` If Lan weren't busy, she might be able to join our trip.
- Câu điều kiện loại 2 (không có thật ở hiện tại) : If + S + V (quá khứ đơn), S + would/ could/ might + (not) + Vbare
- Có thể dùng "were" cho mọi nguôi.
`4,` Who does that red car belong to?
- belong to (phr v) thuộc về
- Whose + danh từ + to be + (đại từ)?
-> Who + trợ động từ + S + belong to?
`5,` I had my sister check the essay for me yesterday.
- have sb do sth : nhờ ai làm gì
`1.` Frank hasn't met his close friends for five years .
`-` $\text{ S + last + Ved / V2 + time + ago / in + mốc thời gian / when + clause}$
`=` $\text{S + have / has + not + Ved / V3 + for / since}$
`=` $\text{It's + time + since + S + last + Ved / V2}$
`=`$\text{The last time + S + Ved / V2 + was + time + ago}$
`2.` Susan plans to spend her holiday in Spain next week .
`-` Plan to + V`-`infi : lên kế hoạch làm gì .
`-` Spend + time + ... : dành thời gian làm gì .
`-` Có "next week" : Diễn tả kế hoạch đã lên lịch từ trước và sẽ có khả năng cao xảy ra `->` Dùng HTTD : S + am / is / are + V`-`ing .
`-` Chủ ngữ "Susan" `->` danh từ số ít `->` dùng tobe is .
`3.` If Lan weren't busy, she might be able to join our trip .
`-` Câu điều kiện loại `2` : If + S + were / Ved / V2 , S + would + V`-`infi .
`->` Diễn tả câu điều kiện không có thật ở hiện tại .
`-` Tobe "were" đi với các chủ ngữ .
`4.` Who does that red car belong to`?`
`-` Who + do / does + S + belong to? : Cái gì là của ai ?
`-` Whose : của ai `->` nói về sự sở hữu .
`5.` I had my sister check the essay for me yesterday.
`-` Quá khứ đơn : S + Ved / V2 .
`-` BD `-` nhờ vả : S + have + sb + Ved / V3
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK