Write questions for the underlined parts
My hobby is fishing.
I started my hobby two years ago.
I enjoy my hobby because I think it’s creative.
I spend one hour a day on my hobby.
Jim usually plays volleyball in his free time.
He plays volleyball three times a week.
Underline the mistakes and correct them
$\begin{array}{c} \color{#db1616}{\texttt{#Lolli}} \end{array}$
Ex `1`
`1` don't stay .
`2` don't wash .
`3` doesn't do .
`4` don't go .
`5` doesn't eat .
`6` don't chat .
`7` doesn't use .
`8` don't skate .
`9` doesn't throw .
Ex `2`
`1` What is your hobby `?`
`2` When did you start your hobby `?`
`3` Why do you enjoy your hobby `?`
`4` How many hours a day do you spend on your hobby `?`
`5` What does Jim play in his free time `?`
`6` How often does he play volleyball `?`
Ex `3`
`1` does `(` đằng sau `)` `->` do .
`2` listens `->` listen .
`3` has `->` have .
`4` go sometimes `->` sometimes go .
`5` knit `->` knitting .
`6` am `->` do .
`7` do `->` is .
`8` it `->` it's .
`9` makes `->` making .
`10` riding `->` ride .
`- - - - - - - - - -`
`@` HTD :
`-` Với Vtobe :
`(+)` S + am/is/are + ...
`(-)` S + am/is/are + not + ...
`(?)` `(`Wh-question`)` Am/Is/Are + S + ... `?`
`-` Với Vthường :
`(+)` S + V(s,es) + O .
`(-)` S + don't/doesn't + V + O .
`(?)` `(`Wh-question`)` Do/Does + S + V + O `?`
`E`x `1`
`1` don't stay
`2` don't wash
`3` Don't do
`-` Câu mệnh lệnh: (Don't) + V
`4` don't go
`5` doesn't open
`6` doesn't eat
`7` don't chat
`8` doesn't use
`9` don't skate
`10` doesn't throw
`E`x `2`
`1` What is your hobby?
`-` fishing: câu cá `->` chỉ sự việc sự vật `=>` what: cái gì
`2` When did you start your hobby?
`-` two years ago: hai năm trước `->` chỉ thời gian `=>` when: khi nào
`-` QKĐ: (?) (Wh-qu) + did + S + V?
`3` Why do you enjoy your hobby?
`-` "because I think it's creative: bởi tôi nghĩ nó sáng tạo"
`=>` chỉ lí do `->` why: tại sao
`-` HTĐ: (Wh-qu) + do/does + S + V?
`4` How many hours a day do you spend on your hobby?
`-` "one: một" `->` chỉ số lượng, "hour" là danh từ đếm được số ít `=>` how many: bao nhiêu
`-` HTĐ: (Wh-qu) + do/does + S + V?
`5` What does Jim usually do in his free time?
`-` "plays volleyball: chơi bóng chuyền" `->` chỉ hành động `=>` what
`-` HTĐ: (Wh-qu) + do/does + S + V?
`E`x `3`
`1` does `->` do
`-` HTĐ: (Wh-qu) + do/does + S + V?
`->` Động từ ở dạng nguyên thể `=>` do (v): làm
`2` listens `->` listen
`-` HTD: S + V (s/es)
`-` S số nhiều `->` V nguyên thể `=>` listen (v): nghe
`3` has `->` have
`-` HTĐ: (-) S + do/does + not + V
`4` go sometimes `->` sometimes go
`-` Trạng từ chỉ tần suất đứng trước động từ.
`5` knit `->` knitting
`-` find doing sth + adj: thấy làm gì như thế nào
`6` am `->` do
`-` Câu hỏi dạng yes/no bắt đầu bằng trợ động từ "do"
`=>` trả lời dùng do/does
`-` S số nhiều `->` do
`7` do `->` is
`-` "your favorite hobby: sở thích của bạn" `->` cụm danh từ
`-` HTĐ: (Wh-qu) + is/am/are + S + adj/N? `->` is
`8` it `->` it is
`-` It + be + adj + to V: làm gì thì như thế nào
`-` HTĐ: S + is/am/are + adj/N | S số ít `->` is
`9` makes `->` making
`-` like + to V/V-ing: thích làm gì
`10` doing riding `->` riding
`-` like to do/doing sth: thích làm gì
`-` ride (v): đạp xe
`===========`
`-` HTĐ:
`(+)` S + V (s/es) | S + is/am/are + adj/N
`(-)` S + do/does + not + V | S + is/am/are + not + adj/N
`(?)` Do/does + S + V? | Is/am/are + S + adj/N?
`-` Trong đó:
`+` S số nhiều `->` dùng do | are
`+` S số ít `->` dùng does | is
`+` Chủ ngữ là I `->` dùng do | am
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK