Chi ghi dap an!!! Nhanh nhaaa
`1)` was
`2)` was
`3)` was
`4)` were
`5)` had
`6)` lived
`7)` wasn't happy
`8)` didn't love
`8)` got
`10)` was
`11)` bought
`12)` was
`13)` didn't want
`14)` took
`15)` rescued
`16)` went
`17)` bought
`18)` went
`19)` met
`20)` talked
`21)` ate
`22)` arrived
`23)` had
`24)` selected
`25)` got
`26)` were
`27)` took
`28)` played
`29)` had
`30)` flew
`31)` caught
`32)` didn't like
`33)` was
`34)` tried
`-`
`@` QKĐ:
`-` S + was/were (not) + N/adj ...
`-` S + did (not) + V-inf ...
@magnetic
Công thức thì QKĐ (V: to be)
(+) S + was/were + ...
(-) S + was/were + not ...
(?) Was/Were + S ... ?
S số ít, I, he, she, it + was
S số nhiều, you, we ,they + were
Công thức thì QKĐ (V: thường)
(+) S + V2/ed
(-) S + didn't + V1
(?) Did + S+ V1?
DHNB: ago, last (year, month ...), yesterday, in + năm QK, ...
-------------------------------------------------
1. was
2. was
3. was
4. were
5. had
6. lived
7. wasn't
8. didn't love
9. got
10. was
11. bought
12. was
13. didn't want
14. took
15. rescued
16. went
17. bought
18. went
19. met
20. talked
21. ate
22. arrived
23. had
24. selected
25. went
26. were
27. took
28. played
29. had
30. flew
31. caught
32. didn't like
33. was
34. tried
`color{orange}{~MiaMB~}`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK