thì hiện tại có mấy công thức
` @` Hiện tại đơn
` (+)` S + V-inf/es/s + ...
` (-)` S + do/does + not + V-inf + ..
` (?)` Do/does + S + V-inf + ...?
` -` DHNB : often, usually, frequently, seldom, rarely, constantly, always, sometimes, occasionally, everyday/ night/ week…
` -` Miêu tả một hành động, một sự việc hay một trạng thái đang được diễn ra vào thời điểm hiện tại, lặp lại như một chu kỳ hay một sự thật hiển nhiên sẽ diễn ra.
` -----------`
` @` Hiện tại tiếp diễn
` (+)` S + is/am/are + V-ing + ...
` (-)` S + is/am/are + not + V-ing + ...
` (?)` Is/am/are + S + V-ing + ...?
` -` DHNB : now, right now, at the moment, at present, ...
` -` Miêu tả hành động, sự việc đang diễn ra tai thời điểm nói và chưa kết thúc.
` -----------`
` @` Hiện tại hoàn thành
` (+)` S + have/has + V-ed/V3 + ...
` (-)` S + have/has + not + V-ed/V3 + ...
` (?)` Have/has + S + V-inf + ...?
` -` DHNB : just, recently, lately, already, not…yet, never, ever, since, for, so far…
` -` Diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ và có liên quan đến hiện tại.
` ------------`
` @` Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
` (+)` S + have/has + been + V-ing
` (-)` S + have/has + not + been + V-ing
` (?)` Have/has + S + been + V-ing ?
` -` DHNB : since, for, all day, all week, all month…
` -` Diễn tả một hành động được bắt đầu trong quá khứ và vẫn đang tiếp diễn ở hiện tại.
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK