11. He usually………………………………in the morning.
A. is jogging
B. jog
C. jogs
D. jogging
12. Where are you, Hoa? I’m downstairs. I ……………….to music.
A. to listen
B. listen
C. listens
D. am listening
13. This Saturday we …………………………. to the Art Museum.
A. go
B. is going
C. are going
D. went
14. There are 25 boys in my class. Son is …………………….
A. the youngest
B. younger
C. young
D. the most young
15. Lan is ……………..…....at English than my sister.
A. good
B. better
C. best
D. the best
16. Which shirt is ………………….., this one or that one?
A. cheap
B. the cheapest
C. cheaper
D. more cheap
`11)` `C.`
`->` S + trạng từ chỉ tần suất + V-s/es ...
`12)` `D.`
`->` S + be + V-ing ...
`->` đang làm gì `=>` HTTD
`13)` `C.`
`->` S + be + V-ing ... `=>` dùng cho HĐ đã định sẵn
`14)` `A.`
`->` A + be + the + adj/adv -est ... : A là cái gì nhất (TT ngắn)
`15)` `B.`
`->` A + be + adj/adv -er + than + B ... : A hơn B thế nào (TT ngắn)
`->` good `-` better `-` best
`16)` `C.`
`->` A + be + adj/adv -er + than + B ... : A hơn B thế nào (TT ngắn)
@magnetic
11. C
DHNB: usually (HTD)
S số ít +Vs/es
12. D
S + am/is/are + Ving: thì HTTD
Hành động diễn ra ở hiện tại ngay thời điểm nói
13. C
DHNB: this Saturday (HTTD)
S + am/is/are + Ving: thì HTTD
14. A
S + be + the most + long-adj: ss nhất
15. B
S + be + better than + O : ss hơn của good
16. C
Wh + be + short-adj + er, N1 or N2? ss hơn
`color{orange}{~MiaMB~}`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK