Trang chủ Tiếng Anh Lớp 7 Ai cứu mik với. Chia theo thế present perfect finished...

Ai cứu mik với. Chia theo thế present perfect finished III.The present perfect. then tai hoan thanh 1. I (know) him for three years. have known 2. you (f

Câu hỏi :

Ai cứu mik với. Chia theo thế present perfect

image

Ai cứu mik với. Chia theo thế present perfect finished III.The present perfect. then tai hoan thanh 1. I (know) him for three years. have known 2. you (f

Lời giải 1 :

`1.` have known

`-` DHNB: For three years `->` HTHT

`2.` Have you finished

`-` DHNB: Yet `->` HTHT

`3.` has worked

`-` DHNB: For ten years `->` HTHT

`4.` have gone

`-` DHNB: Many times `->` HTHT

`5.` have never eaten

`-` DHNB: Never `-` Before `->` HTHT

`6.` haven't met

`-` DHNB: Since `->` HTHT

`7.` has your father bought

`-` DHNB: How long `->` HTHT

`8.` has just bought 

`-` DHNB: Just `->` HTHT

`9.` Have you read 

`-` DHNB: Several times `->` HTHT

`10.` haven't seen 

`-` DHNB: Since `->` HTHT

`11.` has visited

`-` DHNB: Since `2021` `->` HTHT

`12.` have had

`-` Diễn tả một hành động, sự việc bắt đầu trong quá khứ và còn tiếp diễn ở hiện tại.

`13.` has built

`-` DHNB: Recently `->` HTHT

`14.` hasn't completed

`-` DHNB: So far `->` HTHT

`---------------------`

`-` Cấu trúc thì HTHT:

`(+)` $S + have/has + Ved/C3 + ...$

`-` Trong đó:

`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít / Danh từ không đếm được `+` has

`+` I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều `+` have

`(-)` $S + have/has + not + Ved/C3 + ...$

`-` Trong đó:

`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít / Danh từ không đếm được `+` hasn't

`+` I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều `+` haven't

`(?)` $Have/Has + S + Ved/C3 + ...?$

`-` Trong đó:

`+` Has `+` He/ She/ It/ Danh từ số ít / Danh từ không đếm được

`+` Have `+` I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều 

Lời giải 2 :

`1.` have known

`2.` Have`-`finished

`3.` has worked

`4.` have gone

`5.` have`-`never`-`eaten

`6.` haven't met

`7.` has your father bought

`8.` has just bought

`9.` Have you read

`10.` haven't seen

`11.` has visited

`12.` has had

`13.` has built

`14.` hasn't completed

`------------`

`(+)` S `+` has`/`have `+` V3

`(-)` S `+` has not `/` have not `+` V3

`(?)` Have`/`Has `+` S `+` V3?

`-` Yes, S have`/`has

`-` No, S haven't`/`hasn't

Wh-qs `+` has`/`have `+` S `+` V3?

`@` Với just: S `+` have`/`has `+` just `+` V3

`@` Với trạng từ chỉ tần suất: S `+` have`/`has `+` trạng từ chỉ tần suất `+` V3

`***` I`/`You`/`We`/`They`/`DTSN: have

`***`He`/`She`/`It`/`DTSI: has

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK