Correct the mistakes and rewrite the sentences below.
Eg: I haven't got many homework today.
-> The answer is "I haven't got much homework today."
1. We don't see much movies at the cinema.
*2. Jane cooks much food every Sunday.
3. Carl reads much books during the summer.
4. I get many headaches if I don't wear my glasses.
5. She's got much great ideas.
`1.` Much `->` Many .
`-` Much + Danh từ số nhiều không đếm được .
`-` Many + Danh từ số nhiều đếm được .
`->` Vì danh từ số nhiều "movies" đếm được nên dùng many .
`2.` Much `->` Many .
`-` Much + Danh từ số nhiều không đếm được .
`-` Many + Danh từ số nhiều đếm được .
`-` Vì danh từ "food" đếm được nên dùng many .
`3.` Much `->` Many .
`-` Much + Danh từ số nhiều không đếm được .
`-` Many + Danh từ số nhiều đếm được .
`-` Vì danh từ "books" đếm được nên dùng many .
`4.` Many `->` A lot of .
`-` Vì many headaches không phù hợp .
`-` A lot of + Danh từ số nhiều không đếm được / đếm được .
`5.` Much `->` Many .
`-` Much + Danh từ số nhiều không đếm được .
`-` Many + Danh từ số nhiều đếm được .
`-` Vì danh từ "ideas" đếm được nên dùng many .
`1)` much `->` many
`->` movies là DT đếm được `=>` many
`2)` much `->` a lot of (nhiều)
`->` a lot of ở đây sẽ hợp lí hơn
`3)` much `->` many
`->` books là DT đếm được `=>` many
`4)` many `->` a lot of
`->` a lot of ở đây sẽ hợp lí hơn
`5)` much `->` many
`->` ideas là DT đếm được `=>` many
(a lot of = much = many, có thể dùng cho cả DT đếm & không đếm được, nên thay thế để câu được trơn tru, mượt hơn)
@magnetic
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK