1 they ( not/be ) with us
2 jane ( not/be ) a painter
3 he ( not/be ) from canada 4 i ( not/be ) your friend
5 it ( not/be ) hot
6 my friends ( not/be ) sad
7 pictures ( not/be ) on the wall
8 i ( not/ to be ) old
9 people ( not/be ) rude
10 my book ( not/be ) on the shelf
11 my brother ( not/be ) at home
12 i ( not/be ) from germany
13 his wife ( not/be ) doctor
14 workers ( not/be ) at the office
15 the weather ( not/be ) fine
$\begin{array}{c} \color{#db1616}{\texttt{#NUyen}} \end{array}$
`1`. are not
`2`. is not
`3`. isn't
`4`. am not
`5`. is not
`6`. aren't
`7`. aren't
`8`. am not
`9`. are not
`10`. is not
`11`. isn't
`12`. am not
`13`. is not
`14`. aren't
`15`. isn't
`--------`
`@` HTĐ
`***` Công thức V tobe
`(+)` S + am/is/are + ...
`(-)` S + am/is/are + not + ...
`(?)` Am/is/are + S + ... ?
`-------`
`-` Danh từ số ít : he/she/it + is/isn't
`-` Danh từ số nhiều : we/you/they + are/aren't
`-` `I` + am
`*` is not `=` isn't
`*` are not `=` aren't
#luogngochai
`1`. are not
`2`. is not
`3`. is not
`4`. am not
`5`. is not
`6`. are not
`7`. are not
`8`. am not
`9`. are not
`10`. is not
`11`. is not
`12`. am not
`13`. is not
`14`. are not
`15`. is not
`---`
Hiện Tại Đơn với tobe:
`(+)` S + is/are/am + N/adj ...
`(-)` S + is/are/am + not + N/adj ...
`(?)` ls/Are/Am + S + N/adj ...?
`@` Khi đó:
ls + He/She/lt
Are + You/We/They
Am + l
`@` Chú ý:
Is not = Isn't
Are not = Aren't
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK