Ex 1
1last night i was doing my homework while my sister............games
2I (work)......... here since I (graduate)........
3 before she (have) .........dinner ,she ( write ) .. . ..letter
4,I (go) .......... tớ bed after I (finish)........ my work
Giúp với ạ đg cần gấp
`1.` was playing
`@` Cấu trúc: While `+` S `+` V(QKTD), S `+` V(QKTD)
`->` Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời, song song trong quá khứ.
`->` QKTD: S `+` was/were `+` V-ing
`->` QKĐ: S `+` V2/ed
`2.` have worked `-` graduted
`@` Cấu trúc: S `+` V(HTHT) `+` since `+` S `+` V(QKĐ)
`->` HTHT: S `+` have/has `+` PII
`->` QKĐ: S `+` V2/ed
`3.` had `-` had written
`@` Cấu trúc: Before `+` S `+` V(QKĐ), S `+` V(QKHT)
`->` QKHT: S `+` had `+` PII
`->` QKĐ: S `+` V2/ed
`4.` went `-` had finished
`@` Cấu trúc: After `+` S `+` V(QKHT), S `+` V(QKĐ)
`->` QKHT: S `+` had `+` PII
`->` QKĐ: S `+` V2/ed
`1.` was playing
`-` CT: S + was/were + V-ing + while + S + was/were + V-ing
`->` Diễn tả hai hành động cùng song song diễn ra trong quá khứ
`2.` have worked - graduated
`-` DHNB: since + S + Ved/c2 `->` Vế sau dùng thì QKĐ
`-` Form `(+)`: S + Ved/c2
`->` Có DHNB dùng thì HTHT
`-` Form `(+)`: S + have/has + Vpp
`-` CN là 'I' `->` Dùng 'have'
`3.` had - had written
`-` CT: After + S + had + Vpp, S + Ved/c2 = Before + S + Ved/c2, S + had + Vpp
`->` Diễn tả một hành động diễn ra trước 1 hành động khác trong quá khứ, dùng thì QKHT
`-` Form `(+)`: S + had + Vpp
`4.` went - had finished
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK