Giúp mình với mình đang cần gấp
Công thức thì QKTD
(+) S + was/were + Ving
(-) S + was/were+ not + Ving
(?) Was/Were +S +Ving?
--> Diễn tả hành động đang xảy ra ở 1 thời điểm nào đó trong quá khứ
--> Diễn tả hành động đang xảy ra thì có hành động khác chen vào (while / when)
DHNB: at + giờ + thời gian trong QK, at this time + thời gian trong QK, ...
Công thức thì QKĐ (V: thường)
(+) S + V2/ed
(-) S + didn't + V1
(?) Did + S+ V1?
DHNB: ago, last (year, month ...), yesterday, in + năm QK, ...
-----------------------------------------------------
1. was going / saw
2. rang / was having
3. were having / started
4. was sleeping / fell
5. rang / was reading
6. was doing / arrived
7. started / were waiting
8. was sitting / came
9. was going / had
10. met / was wearing
`color{orange}{~MiaMB~}`
` 1`. was going/saw
` 2`. rang/was having
` 3`. were having/started
` 4`. was sleeping/fell
` 5`. rang/was reading
` 6`. was doing/arrived
` 7`. started/were waiting
` 8`. was sitting/came
` 9`. was going/had
` 10`. met/was wearing
` -------------`
` @` Một hành động đang diễn ra (QKĐ), hành động khác xen vào (QKTD) ở quá khứ.
` @` Quá khứ đơn
` (+)` S + V-ed/V2 + ...
` (-)` S + didn't + V-inf + ...
` (?)` Did + S + V-inf + ...?
` @` Quá khứ tiếp diễn
` (+)` S + was/were + V-ing + ....
` (-)` S + was/were + not + V-ing + ...
` (?)` Was/were + S + V-ing + ...?
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK