ĐỊNH CÁC DẠNG BIẾN ĐỔI CÂU DÙNG HIỆN TẠI HOÀN THÀNH VÀ QUÁ KHỨ ĐƠN
Công thức
S + have/ has + V3/ Ved + since + mốc thời gian/ ho for + khoảng thời gian
S + started/ began + Ving/ to Vo (đổi V3/ Ved sang) + (in/ on/ at) + mốc time/ khoảng time + ago
It’s + khoảng thời gian + since + S + started/ began + Ving/ to Vo
Ex: Cherry has learnt English at Sunflower for a week.
Cherry started/ began to learn English at Sunflower a week ago.
It’s a week since Cherry started/ began to learn English at Sunflower
Lưu ý:
since + tháng, năm -> in + tháng, năm
since + thứ, ngày -> on + thứ, ngày
since + giờ -> at + giờ
since + last ... -> bỏ giới từ đi chỉ giữ lại last + ...
since + mệnh đề (chia QKĐ)-> when + mệnh đề (chia QKĐ)
for + khoảng thời gian -> khoảng thời gian ago
Ex: She has joined the club since last year.
-> She started/ began joining/ to join the club last year.
S + haven’t/ hasn’t + V3 + since/ for
= S + last + V2 + (in/on/at) …/ … ago
= The last time + S + V2 + was (in/on/at) …/ … ago
= It’s/ It’s been + khoảng thời gian + since +S + (last) + V2
Quy tắc dùng since / for giống như HTHT khẳng định
-> How long ago + did + S + start/ begin +V-ing/ to Vo …?
-> How long + have / has + S + V3 / ed?
*Lưu ý: Nếu trong câu quá khứ đơn có chứa các động từ sau thì khi chuyển sang hiện tại hoàn thành ta thay đổi tương ứng:
Moved to -> have lived in
Bought -> have had/ have owned
Went to -> have been to
Arrived -> have been in/ have stayed in
Ex: I moved to Danang city two years ago.
-> I have lived in Danang city for two years.
PRACTICE
1) She started driving 1 month ago.
=> She has....................................................................................................
2) We began eating when it started to rain.
=> We have...................................................................................................
8) Samuel started keeping a diary in 1997
Samuel has ___________________________________
9)We started learning English fìve years ago.
We have ___________________________________
10) I began living in Ho Chi Minh City when I was 8.
I have ___________________________________
11) She has taught the children in this remote village for five months
She started ___________________________________
12) He hasn't written to me since April.
The last time __________________________________
13) She hasn’t had a swim for five years
She last __________________________________
14) They last talked to each other two months ago
They haven’t __________________________________
15) The last time she saw her elder sister was in 1999
She hasn’t __________________________________
ở trên là công thứ nha các bạn làm giúp mình nha mọi người
`1.` She has driven for 1 month
`2.` We have eaten since it started to rain.
`8.` Samuel has kept a diary in 1997.
`9.` We have learnt English for five years.
`10.` I have lived in Ho Chi Minh since I was 8
`11.` She started to teach the children in this remote village five months ago.
`-` Áp dụng công thức:
`+)` S `+` have/ has `+` V3/ Ved `+` since `+` mốc thời gian/ for `+` khoảng thời gian
`=` S `+` started/ began `+` Ving/ to Vo (đổi V3/ Ved sang) `+` (in/ on/ at) `+` mốc time/ khoảng time `+` ago
`12.` The last time he wrote to me was in April.
`13.` She last had a swim five years ago.
`14.` They haven't talked to each other for two months.
`15.` She hasn't seen her elder sister since 1999
`-` Áp dụng công thức:
`+)` S `+` haven't/ hasn't `+` V3 `+` since/ for
`=` S `+` last `+` V2 `+` (in/on/at) / ago
`=` The last time `+` S `+` V2 `+` was (in/on/at) / ago
`FrozenQueen`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK