He has …………………………………………………………………….………………………
He has …………………………………………………………………….………………………
They began ………………………………………………………………………………………..
We started.............................................................................................................................
24.My father started to give up smoking last year.
My father has..........................................................................................................................
25.They have worked in that factory since 2001.
They started...........................................................................................................................
Lan last..............................................................................................................................
He started..............................................................................................................................
The last time ......................................................................................................................................
I haven't..................................................................................................................................
I haven’t …………………………………………………………………………………….
mn giúp mình nha công thức ở câu hỏi cũ nha đây là dụng biến đổi câu dùng hiện tại hoàn thành và quá khứ đơn nha
`1.` He has lived in Danang city since he was 10
`2.` He has learnt English since he was 18
`3.` They began to work in that factory five years ago
`4.` We started to learn English 4 years ago
`24.` My father has given up smoking since last year
`25.` They started to work in that factory in 2001
`6.` He started to live in Ha Noi when he was 12
`-` Áp dụng công thức:
`+)` S `+` have/ has `+` V3/ Ved `+` since `+` mốc thời gian/ for `+` khoảng thời gian
`=` S `+` started/ began `+` Ving/ to Vo (đổi V3/ Ved sang) `+` (in/ on/ at) `+` mốc time/ khoảng time `+` ago
`5.` Lan last wrote to Maryam a month ago
`7.` The last time I met her was a long time ago
`8.` I haven't seen her for 10 years
`9.` I haven't played the piano for 6 months
`-` Áp dụng công thức:
`+)` S `+` haven't/ hasn't `+` V3 `+` since/ for
`=` S `+` last `+` V2 `+` (in/on/at) / ago
`=` The last time `+` S `+` V2 `+` was (in/on/at) / ago
`FrozenQueen`
`20.` He has lived in Danang city since he was 10.
`21.` He has learnt English since he was 18.
`22.` They began working in that factory five years ago.
`23.` We started learning English four years ago.
`24.` My father has given up smoking since last year.
`25.` They started working in that factory in 2001.
`26.` Lan last wrote to Maryam a month ago.
`27.` He started to live in Ha Noi when he was 12.
`28.` The last time I met her was a long time ago.
`29.` I haven't seen her for 10 years.
`30.` I haven't played the piano for 6 months.
`-` S + started/began + V-ing/to V + when + QKĐ
`->` S + have/has + V3/ed + since + QKĐ
`-` S + have/has + V3/ed + for + time
`->` S + started/began + V-ing/to V + time + ago
`-` S + haven't/hasn't + V3/ed + for + time
`->` S + last + V2/ed + time + ago
`-` S + haven't/hasn't + V3/ed + for + time
`->` The last time + S + V2/ed + was + time + ago
`-` It's + time + since + S + V2/ed
`->` S + haven't/hasn't + V3/ed + for + time
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK