Công thức thì QKĐ (V: to be)
(+) S + was/were + ...
(-) S + was/were + not ...
(?) Was/Were + S ... ?
S số ít, I, he, she, it + was
S số nhiều, you, we ,they + were
Công thức thì QKĐ (V: thường)
(+) S + V2/ed
(-) S + didn't + V1
(?) Did + S+ V1?
DHNB: ago, last (year, month ...), yesterday, in + năm QK, ...
------------------------------------------------
11. started
DHNB: last month
12. took
DHNB: last Sunday
13. did you do
DHNB: yesterday
14. came
DHNB: ago
15. was
DHNB: yesterday
16. bought
DHNB: last week
17. gave / was
DHNB: yesterday
18. didn't do
DHNB: last night
19. Did you live
DHNB: ago
20. watched
DHNB: yesterday
21. Was your friend
DHNB: last weekend
22. weren't
DHNB: last night
23. wrote
DHNB: last year
24. had
DHNB: yesterday
25. built
DHNB: ago
26. painted
DHNB: last week
27. won
DHNB: in 2004
28. saw
29. studied
DHNB: from 2009 to 2011
30. learnt
31. drove
DHNB: ago
32. left
DHNB: ago
33. thiếu động từ
`color{orange}{~MiaMB~}`
11. started
- DHNB: last month (tháng trước)- Quá khứ
- start -> started: bắt đầu
12. took
- DHNB: last Sunday (Chủ Nhật tuần trước)
- Quá khứ - take là Động từ bất quy tắc (V-2), quá khứ của take là took (lấy,đưa,..)
13. did -do
- DHNB: yesterday (hôm qua) - quá khứ
- Wh-word + did + S + V?
14. came
- DHNB: ago (3 days ago - 3 ngày trước) - quá khứ
- come -> came
15. was
- DHNB: yesterday
- My computer là danh từ số ít, dùng was
16. bought
- DHNB: last week (tuần trước)
- buy -> bought
17. gave - was
- DHNB: yesterday
- give -> gave; I là danh từ số ít, dùng was
18. didn't do
- DHNB: yesterday
- not do sth ở dạng quá khứ: didn't do sth
19. lived
- DHNB: ago
- live đã có tận cùng là e, ta chỉ cần thêm d ở cuối, lived
20. watched
- DHNB: yesterday
- watch -> watched
21. was
* tương tự 17
22. weren't (were not)
- tobe (be) = is/are/am; dạng quá khứ: was và were
- DHNB: last night
23. wrote
-DHNB: last year
- write-> wrote
24. had
- DHNB: yesterday
- have là động từ bất quy tắc (V-2), had
25. built
- DHNB: ago
- *tương tự 24
26. painted
- DHNB: last week
- paint -> painted
27. won
- DHNB: in 2004 ( từ năm 2004) - quá khứ - *tương tự 24
28. saw
- DHNB: ''he lived to Edunburgh'' - quá khứ, có từ ''lived''
- *tương tự 24
29. studied
- DHNB: from 2009 to 2011 (từ năm 2009 đến năm 2011) - quá khứ
- Study có tận cùng là y, ta bỏ -y thêm -ied sau, studied
30. learned (learnt)
- DHNB: '' she was a student'' ( cô ấy còn là sinh viên) - quá khứ
- Ta có thể dùng learned hay learnt đều được
31. drove
- DHNB: ago
- drive -> drove
32. leaved
- DHNB: ago
- Tận cùng là e, ta chỉ cần thêm d
33. read
- DHNB: ''this book'' và ''he was twenty''
- read là V-2, giữ nguyên
`-----`
`***` Cấu trúc QKĐ:
`-` Động từ tobe:
`+)` Câu khẳng định: S + was/were + N/adj
`-)` Câu phủ định: S + wasn't (was not)/weren't (were not) + N/adj
`?)` Câu nghi vấn: Was/Were + S + N/adj?
`-` Động từ thường:
`+)` Câu khẳng định: S + V-ed/2 + O
`-)` Câu phủ định: S + didn't (did not) + V-inf + O
`?)` Câu nghi vấn: Did + S + V-inf + O?
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK