Trang chủ Tiếng Anh Lớp 7 Complete the sentences with the past continuous or past simple...

Complete the sentences with the past continuous or past simple form of the verbs. 1 The sun..ods shining. (shine) and we...were having (have) lunch in the

Câu hỏi :

Mọi người giúp em câu này với ạ

image

Complete the sentences with the past continuous or past simple form of the verbs. 1 The sun..ods shining. (shine) and we...were having (have) lunch in the

Lời giải 1 :

`2.` texted `-` woke up

`-` Cấu trúc: After `+` S `+` V(QKĐ), S `+` V(QKĐ)

`->` Diễn tả hành động đã xảy ra và để lại kết quả trong quá khứ.

`3.` was sleeping

`-` DHNB: At `1` o'clock `->` QKTD

`->` Diễn tả một hành động đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ.

`4.` didn't rain `-` went

`-` DHNB: Yesterday: Hôm qua. `->` QKĐ

`-` So (vì vậy) `+` mệnh đề kết quả. Là liên từ nối `2` mệnh đề nên mệnh đề trước là QKĐ thì mệnh đề hai ta cũng chia quá khứ đơn.

`5.` came `-` was watching

`-` Cấu trúc: When `+` S `+` V(QKĐ), S `+` V(QKTD)

`->` Diễn tả hành động xảy ra cắt ngang một hành động khác trong quá khứ.

`6.` was reading

`-` DHNB: At `8` o'clock last night: Vào `8` giờ tối qua. `->` QKTD

`->` Diễn tả một hành động đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ.

`7.` were you doing

`-` DHNB: At `7` o'clock this morning: Vào `7` giờ sáng nay. `->` QKTD

`->` Diễn tả một hành động đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ.

`----------------------`

`@` Cấu trúc thì QKĐ:

`+` Đối với động từ tobe:

`(+)` S `+` was/were `+` N/Adj

`(-)` S `+` was/were `+` not `+` Adj/N

`(?)` Was/Were `+` S `+` N/Adj `?`

`-` Trong đó:

`+` I/ He/ She/ It / Danh từ số ít / Danh từ không đếm được `+` `was`

`+` We/ You/ They/ Danh từ số nhiều `+` `were`

`+` Đối với động từ thường:

`(+)` S `+` Ved/C`2` `+` O

`(-)` S `+` didn't `+` V-inf `+` O

`(?)` Did `+` S `+` V-inf + ...`?`

`-` Dấu hiệu nhận biết:

`->` Yesterday: Hôm qua.

`+` Last `+` N `:` Last night/ last week/ last month/ last year ...: Tối qua/ tuần trước/ tháng trước/ năm ngoái ...

`+` Ago: cách đây (two hours ago, two weeks ago …)

`@` Cấu trúc thì QKTD:

`(+)` S `+` was/were `+` V-ing `+` ...

`(-)` S + was/were `+` not `+` V-ing `+` ...

`(?)` Was/Were `+` S `+` V-ing `+` ...`?`

`-` Dấu hiệu nhận biết:

`->` At `+` giờ `+` thời gian trong quá khứ.

`->` At this time `+` thời gian trong quá khứ. 

`->` In the past `:` Trong quá khứ ...

`->` In `+` năm ... `:` Vào năm ...

Lời giải 2 :

`2.` texted `-` woke up

`-` Diễn đạt các hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ

`->` Thì QKĐ: `(+)` S + V2/ed

`3.` was sleeping

`-` Diễn tả một hành động, sự việc đang diễn ra xung quanh một thời điểm trong quá khứ

`->` Thì QKTD: `(+)` S + was/were + V-ing

`4.` didn't rain `-` went

`-` DHNB: yesterday

`->` Thì QKĐ: `(+)` S + V2/ed

`5.` came `-` was watching

`-` Diễn tả hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào

`->` When + QKĐ, QKTD: Khi

`-` Thì QKTD: `(+)` S + was/were + V-ing

`-` Thì QKĐ: `(+)` S + V2/ed

`6.` was reading

`-` DHNB: At 8 o'clock last night

`->` Thì QKTD: `(+)` S + was/were + V-ing

`7.` were you doing

`-` DHNB: at 7 o'clock this morning

`->` Thì QKTD: `(?)` Wh-word + was/were + S + V-ing?

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK