Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 1 Jenny ****** 2 4 SIT 5 6 'What How...

1 Jenny ****** 2 4 SIT 5 6 'What How fast (happen)? into the correct form, past continuous or past simple.) quả khứ tiếp diễn hoặc thì quá khứ đơn. . (wait

Câu hỏi :

Mấy anh chị giúp em bài này với ạ

image

1 Jenny ****** 2 4 SIT 5 6 'What How fast (happen)? into the correct form, past continuous or past simple.) quả khứ tiếp diễn hoặc thì quá khứ đơn. . (wait

Lời giải 1 :

`1` was waiting `-` arrived

`2` were you doing (QKTD, dấu hiệu: at this time yesterday)

`3` Did you go (QKĐ, dấu hiệu: last night)

`4` were you driving `-` happened 

`5` took `-` wasn't looking

`6` didn't know (know không chia ở QKTD)

`7` saw `-` was trying

`8` was walking `-` heard `-` was following `-` started

`9` wanted (QKĐ, dấu hiệu: When I was young)

`10` dropped `-` was doing `-` didn't break

`-----`

`***` Quá khứ đơn

`-` Với tobe

`(+)` S + was/were

`(-)` S + was/were + not

`(?)` (Wh) + Was/Were + S?

`-` Với động từ thường

`(+)` S + V2/ed

`(-)` S + didn't + V

`(?)` (Wh) + Did + S + V?

`->` DHNB: yesterday, this morning, last + mốc thời gian, khoảng thời gian + ago, in + năm trong quá khứ,...  

`***` Quá khứ tiếp diễn

`(+)` S + was/were + Ving

`(-)` S + was/were + not + Ving

`(?)` (Wh) + Was/Were + S + Ving?

`->` DHNB: at this time + thời gian trong quá khứ, at + giờ + thời gian trong quá khứ,.....

`-` When QKĐ, QKTD

`-` When QKTD, QKĐ

`-` While QKTD, QKĐ

`=>` Diễn tả một hành động đang diễn ra trong quá khứ thì bị hành động khác xen vào.

Lời giải 2 :

`1.` was waiting `-` arrived 

`2.` were you doing

`3.` Did you go

`4.` were you driving `-` happened

`5.` took `-` wasn't looking

`6.` didn't know

`7.` saw `-` was trying

`8.` was walking `-` heard `-` was following `-` started

`9.` wanted

`10.` dropped `-` was doing `-` didn't break

`---------------------`

`@` Cấu trúc của những câu trên:

`-` Cấu trúc: When `+` S `+` V(QKĐ), S `+` V(QKTD)

`->` Diễn tả hành động xảy ra cắt ngang một hành động khác trong quá khứ.

`-` Cấu trúc: When/As `+` S `+` V(QKTD), S `+` V(QKĐ)

`->` Diễn tả một hành động đang diễn ra thì hành động khác xen vào.

`-` Cấu trúc: When/As `+` S `+` V(QKĐ), S `+` V(QKĐ)

`->` Diễn tả hai hành động xảy ra song song hoặc liên tiếp trong quá khứ.

`-` Cấu trúc: While `+` S `+` V(QKTD), S `+` V(QKTD)

`->` Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời, song song trong quá khứ.

`-` Cấu trúc: While `+` S `+` V(QKTD), S `+` V(QKĐ)

`->` Diễn tả hành động đang diễn ra thì một hành động khác xen vào. Hành động làm gián đoạn chia thì quá khứ đơn.

`----------------------`

`@` Cấu trúc thì QKĐ:

`+` Đối với động từ tobe:

`(+)` S `+` was/were `+` N/Adj

`(-)` S `+` was/were `+` not `+` Adj/N

`(?)` Was/Were `+` S `+` N/Adj `?`

`-` Trong đó:

`+` I/ He/ She/ It / Danh từ số ít / Danh từ không đếm được `+` `was`

`+` We/ You/ They/ Danh từ số nhiều `+` `were`

`+` Đối với động từ thường:

`(+)` S `+` Ved/C`2` `+` O

`(-)` S `+` didn't `+` V-inf `+` O

`(?)` Did `+` S `+` V-inf + ...`?`

`-` Dấu hiệu nhận biết:

`->` Yesterday: Hôm qua.

`+` Last `+` N `:` Last night/ last week/ last month/ last year ...: Tối qua/ tuần trước/ tháng trước/ năm ngoái ...

`+` Ago: cách đây (two hours ago, two weeks ago …)

`@` Cấu trúc thì QKTD:

`(+)` S `+` was/were `+` V-ing `+` ...

`(-)` S + was/were `+` not `+` V-ing `+` ...

`(?)` Was/Were `+` S `+` V-ing `+` ...`?`

`-` Dấu hiệu nhận biết:

`->` At `+` giờ `+` thời gian trong quá khứ.

`->` At this time `+` thời gian trong quá khứ. 

`->` In the past `:` Trong quá khứ ...

`->` In `+` năm ... `:` Vào năm ...

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK