Mọi người giúp em với ạ, cảm ơn
` 66`. are waving
` -` Hiện tại tiếp diễn : S + is/am/are + V-ing + ...
` -` DHNB : Look
` 67`. bought
` -` Quá khứ đơn : S + V-ed/V2 + ...
` -` DHNB : last September
` 68`. was watching
` -` Quá khứ tiếp diễn : S + was/were + V-ing + ...
` -` DHNB : at 8 last night
` 69`. don't eat
` -` Hiện tại đơn : S + V-inf/es/s + ...
` 70`. is
` -` Hiện tại đơn với tobe : S + is/am/are + ....
` 71`. build/comes
` -` Hiện tại đơn : S + V-inf/es/s + ...
` 72`. will give
` -` Tương lai đơn : S + will + V-inf + ...
` 73`. was speaking
` -` Quá khứ tiếp diễn : S + was/were + V-ing + ...
` 74`. gives
` -` Hiện tại đơn : S + V-inf/es/s + ...
` 75`. will be
` -` Tương lai đơn với tobe : S + will be + ...
` 76`. bought
` -` Quá khứ đơn : S + V-ed/V2 + ...
` 77`. are watching
` -` Hiện tại tiếp diễn : S + is/am/are + V-ing + ...
` 78`. gave
` -` Quá khứ đơn : S + V-ed/V2 + ...
` 79`. will go
` -` Tương lai đơn : S + will + V-inf + ...
` 80`. told
` -` Quá khứ đơn : S + V-ed/V2 + ...
Công thức thì HTĐ (V: tobe)
(+) S + am/is/are ..
(-) S + am/is/are + not ..
(?) Am/Is/Are + S + ... ?
I + am
S số ít, he, she, it + is
S số nhiều, you ,we, they + are
Công thức thì HTĐ (V: thường)
S số ít, he, she, it
(+) S + Vs/es
(-) S+ doesn't + V1
(?) Does +S +V1?
S số nhiều, I, you, we, they
(+) S + V1
(-) S+ don't + V1
(?) Do + S+ V1?
DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,....
Công thức thì TLĐ
(+) S + will + V1
(-) S + won't + V1
(?) Will + S+ V1?
DHNB: in the future, in + năm ở TL, in + time, next week, next year, ....
Công thức thì HTTD
(+) S + am/is/are + Ving
(-) S + am/is/are + not + Ving
(?) Am/Is/Are +S +Ving?
DHNB: now, right now, (!), at present, at the moment,.....
Công thức thì QKTD
(+) S + was/were + Ving
(-) S + was/were+ not + Ving
(?) Was/Were +S +Ving?
Công thức thì QKĐ (V: thường)
(+) S + V2/ed
(-) S + didn't + V1
(?) Did + S+ V1?
DHNB: ago, last (year, month ...), yesterday, in + năm QK, ...
-------------------------------------------------
66. are waving
DHNB: Look! (HTTD)
67. bought
DHNB: last September (QKD)
68. was watching
DHNB: at 8 last night (QKTD)
69. don't eat
70. is
DHNB: Be quiet! (HTTD)
71. build / comes
72. will give
DHNB: my next birthday (TLD)
73. was speaking
74. gives
DHNB: often (HTD)
75. will be
76. bought
DHNB: yesterday (QKD)
77. are watching
DHNB: at the moment (HTTD)
78. gave
DHNB: last week (QKD)
79. will go
DHNB: next week (TLD)
80. told
DHNB: last year (QKD)
`color{orange}{~MiaMB~}`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK