Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 66. Look! The dogs (wave). 67. Mr. Nam (buy)... 68....

66. Look! The dogs (wave). 67. Mr. Nam (buy)... 68. Manh (watch).. 69. Some animals (not eat).. 70. Be quiet! The teacher (be).. 71. The birds (build).. 72

Câu hỏi :

Mọi người giúp em với ạ, cảm ơn 

image

66. Look! The dogs (wave). 67. Mr. Nam (buy)... 68. Manh (watch).. 69. Some animals (not eat).. 70. Be quiet! The teacher (be).. 71. The birds (build).. 72

Lời giải 1 :

` 66`. are waving

` -` Hiện tại tiếp diễn : S + is/am/are + V-ing + ...

` -` DHNB : Look

` 67`. bought

` -` Quá khứ đơn : S + V-ed/V2 + ...

` -` DHNB : last September

` 68`. was watching

` -` Quá khứ tiếp diễn : S + was/were + V-ing + ...

` -` DHNB : at 8 last night

` 69`. don't eat

` -` Hiện tại đơn : S + V-inf/es/s + ...

` 70`. is

` -` Hiện tại đơn với tobe : S + is/am/are + ....

` 71`. build/comes

` -` Hiện tại đơn : S + V-inf/es/s + ...

` 72`. will give

` -` Tương lai đơn : S + will + V-inf + ...

` 73`. was speaking

` -` Quá khứ tiếp diễn : S + was/were + V-ing + ...

` 74`. gives

` -` Hiện tại đơn : S + V-inf/es/s + ...

` 75`. will be

` -` Tương lai đơn với tobe : S + will be + ...

` 76`. bought

` -` Quá khứ đơn : S + V-ed/V2 + ...

` 77`. are watching

` -` Hiện tại tiếp diễn : S + is/am/are + V-ing + ...
` 78`. gave

` -` Quá khứ đơn : S + V-ed/V2 + ...

` 79`. will go

` -` Tương lai đơn : S + will + V-inf + ...

` 80`. told

` -` Quá khứ đơn : S + V-ed/V2 + ...

Lời giải 2 :

Công thức thì HTĐ (V: tobe) 

(+) S + am/is/are ..

(-) S + am/is/are + not .. 

(?) Am/Is/Are + S + ... ? 

I + am

S số ít, he, she, it + is

S số nhiều, you ,we, they + are

Công thức thì HTĐ (V: thường) 

S số ít, he, she, it 

(+) S + Vs/es

(-) S+ doesn't + V1 

(?) Does +S +V1?

S số nhiều, I, you, we, they

(+) S + V1 

(-) S+ don't + V1 

(?) Do + S+ V1? 

DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,....

Công thức thì TLĐ 

(+) S + will + V1 

(-) S + won't + V1 

(?) Will + S+ V1? 

DHNB: in the future, in + năm ở TL, in + time, next week, next year, ....

Công thức thì HTTD  

(+) S + am/is/are + Ving 

(-) S + am/is/are + not + Ving 

(?) Am/Is/Are +S +Ving? 

DHNB: now, right now, (!), at present, at the moment,.....

Công thức thì QKTD  

(+) S + was/were + Ving 

(-) S + was/were+ not + Ving 

(?) Was/Were +S +Ving? 

Công thức thì QKĐ (V: thường)

(+) S + V2/ed 

(-) S + didn't + V1 

(?) Did + S+ V1?

DHNB: ago, last (year, month ...), yesterday, in + năm QK, ...

-------------------------------------------------

66. are waving 

DHNB: Look! (HTTD)

67. bought 

DHNB: last September (QKD)

68. was watching 

DHNB: at 8 last night (QKTD)

69. don't eat 

70. is 

DHNB: Be quiet! (HTTD)

71. build / comes 

72. will give 

DHNB: my next birthday (TLD)

73. was speaking 

74. gives

DHNB: often (HTD)

75. will be

76. bought 

DHNB: yesterday (QKD)

77. are watching 

DHNB: at the moment (HTTD)

78. gave

DHNB: last week (QKD)

79. will go 

DHNB: next week (TLD)

80. told 

DHNB: last year (QKD)

`color{orange}{~MiaMB~}`

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK