chọn phần gạch chân A, B, C, D cần sửa và sửa lại cho đúng
1. Having leisure activities a truly impotant to the elderly.
A. Having B. are C. to D. elderly
2. Although she wanted to go to the museum, she decided staying at home.
A. Although B. wanted to go C.decided D. staying
3. Parents are concerned that their kids may be spending too many time on screens.
A. concerned B. spending C. too many D. on screens
4. Collecting coins is exciting, but it can also be relaxed.
A. Collecting B. is C. exciting D. relaxed
5. Cloud watching sound weird, but Hang adores it.
A. Cloud watching B. sound C. but D. it
6. For some young people, enjoyment involves sitting in front a computer playing games.
A. For some B. involves C. in front D. playing games
7. His parents are thinking of banning him on using the computer.
A. thinking B. banning C. on D. using
8. When you play games online, be carefully when making friends with stranges.
A. games B. carefully C. making D. with
`1)` Sửa đề: a `to` are
`to` Chọn `B`
`-` Sửa: are `to` is
`-` Leisure activities là số ít
`2)`
`to` Chọn `D`
`-` Sửa: staying `to` to stay
`@` Cấu trúc: decided + to V
`3)`
`to` Chọn `C`
`-` Sửa: too many `to` to much
`-` Many + N(số nhiều đếm được)
`-` Much + N( số nhiều không đếm được)
`-` Time: thời gian `to` không đếm được
`4)`
`to` Chọn `D`
`-` Sửa: relaxed `to` relaxing
`-` adj + V-ing `to` chỉ vật
`-` Adj + ed `to` chỉ người
`5)`
`to` Chọn `B`
`-` Sửa: sound `to` sounds
`-` Vì S là số ít `to` Vs
`6)`
`to` Chọn `C`
`-` Sửa: in front `to` in front of
`-` In front + of: đằng trước
`7)`
`to` Chọn `C`
`-` Sửa: on `to` from
`-` Ban sb from doing sth: cấm ai đó làm việc gì đó
`8)`
`to` Chọn `B`
`-` Sửa: carefully `to` carefull
`-` Be carefull: cẩn thận
`#Ph`
`1)` `B.` `->` is
`->` having leisure activities ở đây được coi là số ít `=>` is
`2)` `D.` `->` to stay
`->` decide to V-inf: quyết định làm gì
`3)` `C.` `->` too much
`->` time là DT không đếm được `=>` much
`4)` `D.` `->` relaxing
`->` relaxing (adj): thư giãn
`5)` `B.` `->` sounds
`->` cloud watching là `1` HĐ `=>` chia ĐT
`6)` `C.` `->` in front of
`->` in front of: ở trước
`7)` `C.` `->` from
`->` ban sb from V-ing: cấm ai làm việc gì
`8)` `B.` `->` careful
`->` be adj/adv: hãy làm sao
@magnetic
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK